Danh mục tại Sysmä
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngNuôi trồngCửa hàng quần áoDịch vụ quản lý rác thảiNhà thờCông ty xây dựngNhà thầuNhà thầu HVACNhà thầu thi công mặt bằngXây dựng các tòa nhàBảo tàngCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán cà phêNghĩa trangHiệu làm tócMassageThẩm mỹ việnThợ làm tócBảo trì bất động sảnCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnQuản lý bất động sảnGiải trí dưới nướcHoạt động phiêu lưu & Ngoài trờiKhu vực cắm trạiBến xe buýtChỗ nghỉCông ty vận tải đường bộKhách sạn và nhà nghỉNhà nghỉ ngoại ôTaxiTrạm xe buýt
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sysmä
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Lâm nghiệp và khai thác gỗ | 44 |
| Xe buýt và xe lửa | 33 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 27 |
| Nhà hàng | 16 |
| Bất Động Sản | 16 |
| Xây dựng các tòa nhà | 15 |
| Thẩm mỹ viện | 15 |
| Mua sắm | 15 |
| Không tiếp cận được | 12 |
| Quản lí rác thải | 11 |
Thông tin về Sysmä
| Khu vực | 4.3 km² |
| Dân số | 853 |
| Dân số nam | 414 (48.6%) |
| Dân số nữ | 439 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -81.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -64.5% |
| Độ tuổi trung bình | 55.5 tuổi (Nam: 54.4, Nữ: 56.8) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $38.888 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 61.50000, 25.68333 |
| Mã Bưu Chính | 19700, 19701, 19730 |
Bản đồ Sysmä
Bản đồ tương tác
Dân số Sysmä
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.526 | 3.179 | 2.405 | 1.484 | 853 | 833 | 784 |
| Mật độ dân số | 1.064,9 / km² | 748 / km² | 565,9 / km² | 349,2 / km² | 200,7 / km² | 196 / km² | 184,5 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Sysmä từ 2000 đến 2020
Giảm 64.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Sysmä | -81.2% | -73.2% | -64.5% |
| Päijänne Tavastia | — | — | — |
| Phần Lan | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Sysmä
Tuổi trung vị: 55.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Sysmä | 55.5 yrs | 56.8 yrs | 54.4 yrs |
| Phần Lan | 42.3 yrs | 44 yrs | 40.7 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Sysmä
Mật độ dân số: 201 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Sysmä | 853 | 4,25 km² | 201 / km² |
| Phần Lan | 5,3 million | 334.788,7 km² | 15,9 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Sysmä
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Sysmä
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Sysmä
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Sysmä
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $26.963 | $25.645 | $32.272 | $36.722 | $37.460 | $37.185 | $37.413 | $38.888 |
| Tổng GDP | $136,9 Tr | $129,5 Tr | $157,2 Tr | $173 Tr | $168,6 Tr | $153,3 Tr | $150,9 Tr | $157,6 Tr |
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x
Phát thải CO2 của Sysmä
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Sysmä | 12,910 tn | 15.13 tn | 3,037.7 tons/km² |
| Phần Lan | 54,177,521 tn | 10.19 tn | 161.8 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sysmä
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 12,910 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.13 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,037.7 tons/km² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


