Danh mục tại Sievi
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sievi
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Lâm nghiệp và khai thác gỗ | 43 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 17 | — |
| Bán buôn nông nghiệp | 16 | — |
| Không tiếp cận được | 15 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 11 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 11 | 12 years |
| Quản lí đoàn thể | 10 | 29 years |
| Bất Động Sản | 9 | — |
| Xây dựng nhà ở | 9 | — |
| Giáo dục | 9 | — |
Thông tin về Sievi
| Khu vực | 797.8 km² |
| Dân số | 5.145 |
| Dân số nam | 2.642 (51.4%) |
| Dân số nữ | 2.503 (48.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -25.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -11.2% |
| Độ tuổi trung bình | 34.1 tuổi (Nam: 32.9, Nữ: 35.5) |
| Các vùng lân cận | Kukonkylä |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 63.90000, 24.50000 |
| Mã Bưu Chính | 85310, 85320, 85340, 85410, 85430, More |
Bản đồ Sievi
Bản đồ tương tác
Dân số Sievi
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.892 | 6.250 | 5.792 | 5.088 | 5.145 |
| Mật độ dân số | 8,6 / km² | 7,8 / km² | 7,3 / km² | 6,4 / km² | 6,4 / km² |
Thay đổi dân số Sievi từ 2000 đến 2015
Giảm 12.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Sievi | -26.2% | -18.6% | -12.2% |
| Pohjois-Pohjanmaa | +22.8% | +14.9% | +9.3% |
| Phần Lan | +16.3% | +10.2% | +6.2% |
Tuổi trung vị của Sievi
Tuổi trung vị: 34.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Sievi | 34.1 yrs | 35.5 yrs | 32.9 yrs |
| Pohjois-Pohjanmaa | 37.7 yrs | 39.1 yrs | 36.4 yrs |
| Phần Lan | 42.3 yrs | 44 yrs | 40.7 yrs |
Mật độ dân số của Sievi
Mật độ dân số: 6,4 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Sievi | 5.145 | 797,8 km² | 6,4 / km² |
| Pohjois-Pohjanmaa | 412.184 | 45.849,7 km² | 9 / km² |
| Phần Lan | 5,3 million | 334.788,7 km² | 15,9 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Sievi
Dân số ước tính từ 800 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Sievi
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Sievi
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Sievi
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Sievi | 49,215 tn | 9.57 tn | 61.7 tons/km² |
| Pohjois-Pohjanmaa | 3,386,871 tn | 8.22 tn | 73.9 tons/km² |
| Phần Lan | 54,177,521 tn | 10.19 tn | 161.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 49,215 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.57 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 61.7 tons/km² |
Sievi
Sievi là một đô thị of Phần Lan. thị này nằm ở tỉnh Oulu trong vùng Bắc Ostrobothnia. Đô thị này có dân số 5.194 (2003) với diện tích là 800.15 km² trong đó có 12,44 km² là diện tích mặt nước. Mật độ dân số là 6,6 người trên mỗi km². thị này chỉ sử dụng tiến..
Trang Wikipedia về Sievi
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


