Danh mục tại Malax
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Malax
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 72 | 30 years |
| Lâm nghiệp và khai thác gỗ | 49 | — |
| Quản lí đoàn thể | 21 | 20 years |
| Nhà hàng | 20 | — |
| Mua sắm | 20 | 25 years |
| Không tiếp cận được | 16 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 15 | — |
Thông tin về Malax
| Khu vực | 513.8 km² |
| Dân số | 5.466 |
| Dân số nam | 2.765 (50.6%) |
| Dân số nữ | 2.701 (49.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -15.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -7.9% |
| Độ tuổi trung bình | 46 tuổi (Nam: 44.3, Nữ: 47.7) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $46.915 (2022) |
| Các vùng lân cận | Brännan, Köpings, Kopparby |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 62.94225, 21.57311 |
| Mã Bưu Chính | 66100, 66140, 66141, 66160, 66220, More |
Bản đồ Malax
Bản đồ tương tác
Dân số Malax
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.469 | 6.191 | 5.932 | 5.487 | 5.466 | 5.482 | 5.509 |
| Mật độ dân số | 12,6 / km² | 12,1 / km² | 11,5 / km² | 10,7 / km² | 10,6 / km² | 10,7 / km² | 10,7 / km² |
Thay đổi dân số Malax từ 2000 đến 2020
Giảm 7.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Malax | -15.5% | -11.7% | -7.9% |
| Pohjanmaa | — | — | — |
| Phần Lan | — | — | — |
Tuổi trung vị của Malax
Tuổi trung vị: 46 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Malax | 46 yrs | 47.7 yrs | 44.3 yrs |
| Pohjanmaa | 41.2 yrs | 43.1 yrs | 39.5 yrs |
| Phần Lan | 42.3 yrs | 44 yrs | 40.7 yrs |
Mật độ dân số của Malax
Mật độ dân số: 10,6 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Malax | 5.466 | 513,8 km² | 10,6 / km² |
| Pohjanmaa | 181.373 | 18.189,1 km² | 10 / km² |
| Phần Lan | 5,3 million | 334.788,7 km² | 15,9 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Malax
Dân số ước tính từ 500 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Malax
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Malax
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Malax
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Malax
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $31.210 | $29.685 | $37.356 | $41.950 | $49.079 | $45.972 | $45.135 | $46.915 |
| Tổng GDP | $170,6 Tr | $164,3 Tr | $204,3 Tr | $231 Tr | $273,2 Tr | $255,2 Tr | $250,4 Tr | $261,4 Tr |
Phát thải CO2 của Malax
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Malax | 13,799 tn | 2.52 tn | 26.9 tons/km² |
| Pohjanmaa | 828,449 tn | 4.57 tn | 45.5 tons/km² |
| Phần Lan | 54,177,521 tn | 10.19 tn | 161.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 13,799 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.52 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 26.9 tons/km² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


