Danh mục tại Lovisa
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lovisa
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 90 | 29 years |
| Nhà hàng | 57 | 18 years |
| Quản lí đoàn thể | 51 | 35 years |
| Thể thao và giải trí | 51 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 50 | 18 years |
| Bất Động Sản | 46 | — |
| Thẩm mỹ viện | 41 | — |
| Công viên công cộng | 41 | — |
| Mua sắm | 39 | 37 years |
Thông tin về Lovisa
| Khu vực | 6.8 km² |
| Dân số | 3.412 |
| Dân số nam | 1.702 (49.9%) |
| Dân số nữ | 1.710 (50.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -46.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -33.9% |
| Độ tuổi trung bình | 48.1 tuổi (Nam: 46.9, Nữ: 49.5) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $64.904 (2022) |
| Các vùng lân cận | Sävträsk, Määrlahti |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 60.45659, 26.22505 |
| Mã Bưu Chính | 07700, 07720, 07900, 07901, 07910, More |
Bản đồ Lovisa
Bản đồ tương tác
Dân số Lovisa
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.425 | 5.938 | 5.161 | 4.204 | 3.412 | 3.432 | 3.541 |
| Mật độ dân số | 943,1 / km² | 871,6 / km² | 757,6 / km² | 617,1 / km² | 500,8 / km² | 503,8 / km² | 519,8 / km² |
Thay đổi dân số Lovisa từ 2000 đến 2020
Giảm 33.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Lovisa | -46.9% | -42.5% | -33.9% |
| Uusimaa | — | — | — |
| Phần Lan | — | — | — |
Tuổi trung vị của Lovisa
Tuổi trung vị: 48.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Lovisa | 48.1 yrs | 49.5 yrs | 46.9 yrs |
| Uusimaa | 39.1 yrs | 40.5 yrs | 37.6 yrs |
| Phần Lan | 42.3 yrs | 44 yrs | 40.7 yrs |
Mật độ dân số của Lovisa
Mật độ dân số: 501 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Lovisa | 3.412 | 6,8 km² | 501 / km² |
| Uusimaa | 1,6 million | 16.059,2 km² | 101 / km² |
| Phần Lan | 5,3 million | 334.788,7 km² | 15,9 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Lovisa
Dân số ước tính từ 1600 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lovisa
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Lovisa
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Lovisa
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Lovisa
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $46.779 | $44.494 | $55.991 | $60.600 | $64.034 | $61.061 | $62.442 | $64.904 |
| Tổng GDP | $218,4 Tr | $216,8 Tr | $277,4 Tr | $305,6 Tr | $327,2 Tr | $310,2 Tr | $324,3 Tr | $341,6 Tr |
Phát thải CO2 của Lovisa
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Lovisa | 25,512 tn | 7.48 tn | 3,744.9 tons/km² |
| Uusimaa | 7,647,199 tn | 4.72 tn | 476.2 tons/km² |
| Phần Lan | 54,177,521 tn | 10.19 tn | 161.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 25,512 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.48 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,744.9 tons/km² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


