Thông tin về Lemu

Khu vực1.4 km²
Dân số530
Dân số nam266 (50.2%)
Dân số nữ264 (49.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+63.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-3.8%
Độ tuổi trung bình39.5 tuổi (Nam: 39.2, Nữ: 39.8)
Các vùng lân cậnLemu, Haarla
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ60.56667, 21.96667
Mã Bưu Chính21230

Bản đồ Lemu

Bản đồ tương tác

Dân số Lemu

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số325305551515530
Mật độ dân số226,1 / km²212,2 / km²383,3 / km²358,3 / km²368,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lemu từ 2000 đến 2015

Giảm 6.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lemu+58.5%+68.9%-6.5%
Varsinais-Suomi+14.9%+8.4%+4.9%
Phần Lan+16.3%+10.2%+6.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lemu

Tuổi trung vị: 39.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lemu39.5 yrs39.8 yrs39.2 yrs
Varsinais-Suomi43 yrs44.6 yrs41.3 yrs
Phần Lan42.3 yrs44 yrs40.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lemu

Mật độ dân số: 369 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lemu5301,438 km²369 / km²
Varsinais-Suomi473.22420.538,1 km²23 / km²
Phần Lan5,3 million334.788,7 km²15,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lemu

Dân số ước tính từ 1740 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lemu

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Lemu

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lemu8,143 tn15.36 tn5,664.4 tons/km²
Varsinais-Suomi3,747,927 tn7.92 tn182.5 tons/km²
Phần Lan54,177,521 tn10.19 tn161.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lemu
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)8,143 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.36 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,664.4 tons/km²

Lemu

Lemu (IPA: [ˈlemu]), hay Lemo trong tiếng Thụy Điển, là một đô thị của Phần Lan. trí ở tỉnh của Tây Phần Lan thuộc vùng Tây Nam Phần Lan. Đô thị này có dân số 1.603 (thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004)và diện tích 47,25 km² (trừ phần mặt biển) trong đó có 0,..

Trang Wikipedia về Lemu

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.