Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Karijoki
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Không tiếp cận được | 11 | 4.5 |
Thông tin về Karijoki
| Khu vực | 1.6 km² |
| Dân số | 56 |
| Dân số nam | 29 (51.4%) |
| Dân số nữ | 27 (48.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +24.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -15.2% |
| Độ tuổi trung bình | 51.4 tuổi (Nam: 49.9, Nữ: 53.4) |
| Các vùng lân cận | Järvikylä |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 62.30851, 21.70856 |
| Mã Bưu Chính | 64350 |
Bản đồ Karijoki
Bản đồ tương tác
Dân số Karijoki
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 45 | 61 | 66 | 55 | 56 |
| Mật độ dân số | 27,7 / km² | 37,5 / km² | 40,6 / km² | 33,8 / km² | 34,5 / km² |
Thay đổi dân số Karijoki từ 2000 đến 2015
Giảm 16.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Karijoki | +22.2% | -9.8% | -16.7% |
| Etelä-Pohjanmaa | +2.3% | +1.8% | +1.4% |
| Phần Lan | +16.3% | +10.2% | +6.2% |
Tuổi trung vị của Karijoki
Tuổi trung vị: 51.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Karijoki | 51.4 yrs | 53.4 yrs | 49.9 yrs |
| Etelä-Pohjanmaa | 44.2 yrs | 46 yrs | 42.3 yrs |
| Phần Lan | 42.3 yrs | 44 yrs | 40.7 yrs |
Mật độ dân số của Karijoki
Mật độ dân số: 34,5 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Karijoki | 56 | 1,625 km² | 34,5 / km² |
| Etelä-Pohjanmaa | 194.945 | 13.998,6 km² | 13,9 / km² |
| Phần Lan | 5,3 million | 334.788,7 km² | 15,9 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Karijoki
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Karijoki
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Karijoki
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Karijoki
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Karijoki | 563 tn | 10.05 tn | 346.2 tons/km² |
| Etelä-Pohjanmaa | 1,958,952 tn | 10.05 tn | 139.9 tons/km² |
| Phần Lan | 54,177,521 tn | 10.19 tn | 161.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 563 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.05 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 346.2 tons/km² |
Karijoki
Karijoki (Bötom trong tiếng Thụy Điển) là một đô thị của Phần Lan. trí ở tỉnh Tây Phần Lan trong vùng Nam Ostrobothnia. Đô thị này có dân số 1.686 (2003) và diện tích 186,58 km² trong đó có 0,53 km² là diện tích mặt nước. Mật độ dân số là 9 người trên mỗi km²..
Trang Wikipedia về Karijoki
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


