Danh mục tại Halikko
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Halikko
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 27 | 4.1 |
| Mua sắm | 23 | 4 |
| Xây dựng các tòa nhà | 11 | — |
| Nhà Thầu Chính | 10 | — |
| Lâm nghiệp và khai thác gỗ | 10 | — |
| Giáo dục | 10 | 3.6 |
| Xe buýt và xe lửa | 10 | 3.5 |
| Quản lí đoàn thể | 8 | 4.5 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 8 | — |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 7 | 3.9 |
| Thẩm mỹ viện | 7 | 4.7 |
| Bất Động Sản | 6 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 6 | 5 |
| Câu lạc bộ thể thao | 5 | 3 |
| Những chỗ bán sĩ khác | 5 | 5 |
| Lắp đặt điện | 5 | — |
| Du lịch và đi lại | 5 | 4.7 |
| Taxi | 5 | — |
| Nhà hàng | 5 | 3.9 |
Thông tin về Halikko
| Khu vực | 3.7 km² |
| Dân số | 1.496 |
| Dân số nam | 736 (49.2%) |
| Dân số nữ | 760 (50.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -32.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -5.7% |
| Độ tuổi trung bình | 44.1 tuổi (Nam: 42.6, Nữ: 45.7) |
| Các vùng lân cận | Halikko, Huhkola, Kakskerta, Mustamäki, Pitkämäki |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 60.40000, 23.08333 |
| Mã Bưu Chính | 24800, 24801, 24910 |
Bản đồ Halikko
Bản đồ tương tác
Dân số Halikko
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.231 | 1.736 | 1.586 | 1.452 | 1.496 |
| Mật độ dân số | 605 / km² | 470,8 / km² | 430,1 / km² | 393,8 / km² | 405,7 / km² |
Thay đổi dân số Halikko từ 2000 đến 2015
Giảm 8.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Halikko | -34.9% | -16.4% | -8.4% |
| Varsinais-Suomi | +14.9% | +8.4% | +4.9% |
| Phần Lan | +16.3% | +10.2% | +6.2% |
Tuổi trung vị của Halikko
Tuổi trung vị: 44.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Halikko | 44.1 yrs | 45.7 yrs | 42.6 yrs |
| Varsinais-Suomi | 43 yrs | 44.6 yrs | 41.3 yrs |
| Phần Lan | 42.3 yrs | 44 yrs | 40.7 yrs |
Mật độ dân số của Halikko
Mật độ dân số: 406 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Halikko | 1.496 | 3,688 km² | 406 / km² |
| Varsinais-Suomi | 473.224 | 20.538,1 km² | 23 / km² |
| Phần Lan | 5,3 million | 334.788,7 km² | 15,9 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Halikko
Dân số ước tính từ 1700 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Halikko
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Halikko
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Halikko
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Halikko
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Halikko | 23,635 tn | 15.8 tn | 6,409.5 tons/km² |
| Varsinais-Suomi | 3,747,927 tn | 7.92 tn | 182.5 tons/km² |
| Phần Lan | 54,177,521 tn | 10.19 tn | 161.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 23,635 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.8 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 6,409.5 tons/km² |
Halikko
Halikko (IPA: [ˈhɑlikːo]) là một đô thị của Phần Lan. trí ở tỉnh của Tây Phần Lan thuộc vùng Tây Nam Phần Lan. Đô thị này có dân số 9.491 người (thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004)và diện tích 357,31 km² (trừ phần mặt biển) trong đó có 0,52 km² là mặt nước n..
Trang Wikipedia về HalikkoVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


