Danh mục tại Forssa

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngCông nghiệp gỗĐại lí bán sỉNgành vật liệu điệnNhà cung cấp ngành kim loạiNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngThợ đốn gỗXưởng kim khíCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồBưu điệnCác tổ chức thành viên khácCâu lạc bộChính quyền thành phố / địa phươngChương trình ngoại khóaCông ty vận tải biểnCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnĐiểm thu gom đồ tái chếHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà máy điệnNhà thờQuản lí rác thảiTổ chức phi lợi nhuậnTrạm cứu hỏaCửa hàng bán đồ điện tửTư vấn viên máy tínhCông ty kiến trúcCông ty xây dựngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạt
Hiển thị 1-50 của 154

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Forssa

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bán sỉ vật liệu xây dựng13424 years
Quản lí đoàn thể13019 years
Nhà hàng9818 years
Thẩm mỹ viện9520 years
Xây dựng các tòa nhà8023 years
Mua sắm8021 years
Xe buýt và xe lửa72
Lâm nghiệp và khai thác gỗ68
Bất Động Sản6731 years
Cửa hàng kim loạt5130 years
Sửa chữa xe hơi5032 years
Tiệm cắt tóc48
Sức khoẻ và y tế43

Thông tin về Forssa

Khu vực17.4 km²
Dân số10.520
Dân số nam5.087 (48.4%)
Dân số nữ5.433 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-48.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-34.9%
Độ tuổi trung bình48 tuổi (Nam: 45, Nữ: 50.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$41.911 (2022)
Mã Vùng3
Các vùng lân cậnLinikkala, Pispanmäki, Kaikula, Ojalanmäki, Korkeavaha
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ60.81462, 23.62146
Mã Bưu Chính3010030300304203042131110

Bản đồ Forssa

Bản đồ tương tác

Dân số Forssa

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số20.26318.59916.16513.32110.52010.1769.982
Mật độ dân số1.166,2 / km²1.070,4 / km²930,4 / km²766,7 / km²605,5 / km²585,7 / km²574,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Forssa từ 2000 đến 2020

Giảm 34.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Forssa-48.1%-43.4%-34.9%
Häme
Phần Lan
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Forssa

Tuổi trung vị: 48 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Forssa48 yrs50.8 yrs45 yrs
Häme44.2 yrs45.8 yrs42.5 yrs
Phần Lan42.3 yrs44 yrs40.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Forssa

Mật độ dân số: 606 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Forssa10.52017,4 km²606 / km²
Häme176.1445.708,1 km²30,9 / km²
Phần Lan5,3 million334.788,7 km²15,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Forssa

Dân số ước tính từ 800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Forssa

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Forssa

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Forssa

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Forssa

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Forssa

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Forssa

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$26.640$25.338$31.886$37.045$36.650$37.744$40.321$41.911
Tổng GDP$420,4 Tr$409,5 Tr$513,7 Tr$595,2 Tr$588,3 Tr$594,9 Tr$632,3 Tr$662,7 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Forssa

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Forssa164,097 tn15.6 tn9,444.4 tons/km²
Häme2,690,067 tn15.27 tn471.3 tons/km²
Phần Lan54,177,521 tn10.19 tn161.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Forssa
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)164,097 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.6 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)9,444.4 tons/km²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.