Danh mục tại Forssa
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Forssa
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 134 | 24 years |
| Quản lí đoàn thể | 130 | 19 years |
| Nhà hàng | 98 | 18 years |
| Thẩm mỹ viện | 95 | 20 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 80 | 23 years |
| Mua sắm | 80 | 21 years |
| Xe buýt và xe lửa | 72 | — |
| Lâm nghiệp và khai thác gỗ | 68 | — |
| Bất Động Sản | 67 | 31 years |
| Cửa hàng kim loạt | 51 | 30 years |
| Sửa chữa xe hơi | 50 | 32 years |
| Tiệm cắt tóc | 48 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 43 | — |
Thông tin về Forssa
| Khu vực | 17.4 km² |
| Dân số | 10.520 |
| Dân số nam | 5.087 (48.4%) |
| Dân số nữ | 5.433 (51.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -48.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -34.9% |
| Độ tuổi trung bình | 48 tuổi (Nam: 45, Nữ: 50.8) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $41.911 (2022) |
| Mã Vùng | 3 |
| Các vùng lân cận | Linikkala, Pispanmäki, Kaikula, Ojalanmäki, Korkeavaha |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 60.81462, 23.62146 |
| Mã Bưu Chính | 30100, 30300, 30420, 30421, 31110 |
Bản đồ Forssa
Bản đồ tương tác
Dân số Forssa
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 20.263 | 18.599 | 16.165 | 13.321 | 10.520 | 10.176 | 9.982 |
| Mật độ dân số | 1.166,2 / km² | 1.070,4 / km² | 930,4 / km² | 766,7 / km² | 605,5 / km² | 585,7 / km² | 574,5 / km² |
Thay đổi dân số Forssa từ 2000 đến 2020
Giảm 34.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Forssa | -48.1% | -43.4% | -34.9% |
| Häme | — | — | — |
| Phần Lan | — | — | — |
Tuổi trung vị của Forssa
Tuổi trung vị: 48 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Forssa | 48 yrs | 50.8 yrs | 45 yrs |
| Häme | 44.2 yrs | 45.8 yrs | 42.5 yrs |
| Phần Lan | 42.3 yrs | 44 yrs | 40.7 yrs |
Mật độ dân số của Forssa
Mật độ dân số: 606 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Forssa | 10.520 | 17,4 km² | 606 / km² |
| Häme | 176.144 | 5.708,1 km² | 30,9 / km² |
| Phần Lan | 5,3 million | 334.788,7 km² | 15,9 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Forssa
Dân số ước tính từ 800 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Forssa
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Forssa
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Forssa
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Forssa
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Forssa
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Forssa
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $26.640 | $25.338 | $31.886 | $37.045 | $36.650 | $37.744 | $40.321 | $41.911 |
| Tổng GDP | $420,4 Tr | $409,5 Tr | $513,7 Tr | $595,2 Tr | $588,3 Tr | $594,9 Tr | $632,3 Tr | $662,7 Tr |
Phát thải CO2 của Forssa
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Forssa | 164,097 tn | 15.6 tn | 9,444.4 tons/km² |
| Häme | 2,690,067 tn | 15.27 tn | 471.3 tons/km² |
| Phần Lan | 54,177,521 tn | 10.19 tn | 161.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 164,097 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.6 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 9,444.4 tons/km² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

