Danh mục tại Espoo
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Espoo
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 3,160 | 23 years |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 2,576 | 25 years |
| Cửa hàng điện tử | 1,021 | 24 years |
| Nhà hàng | 946 | 19 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 882 | 22 years |
| Mua sắm | 758 | 25 years |
| Thẩm mỹ viện | 633 | 17 years |
| Bất Động Sản | 611 | 27 years |
Thông tin về Espoo
| Khu vực | 326.3 km² |
| Dân số | 276.677 |
| Dân số nam | 136.414 (49.3%) |
| Dân số nữ | 140.263 (50.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +110.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +31.0% |
| Độ tuổi trung bình | 36.8 tuổi (Nam: 35.2, Nữ: 38.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $64.904 (2022) |
| Mã Vùng | 9 |
| Các vùng lân cận | Tapiola, Olari, Nöykkiö, Matinkylä, Laaksolahti |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 60.20520, 24.65220 |
| Mã Bưu Chính | 01009, 02002, 02010, 02015, 02022, More |
Bản đồ Espoo
Bản đồ tương tác
Dân số Espoo
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 131.619 | 176.146 | 211.207 | 272.466 | 276.677 | 278.515 | 276.298 |
| Mật độ dân số | 403,4 / km² | 539,8 / km² | 647,3 / km² | 835 / km² | 847,9 / km² | 853,5 / km² | 846,7 / km² |
Thay đổi dân số Espoo từ 2000 đến 2020
Tăng 31% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Espoo | +110.2% | +57.1% | +31% |
| Uusimaa | — | — | — |
| Phần Lan | — | — | — |
Tuổi trung vị của Espoo
Tuổi trung vị: 36.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Espoo | 36.8 yrs | 38.4 yrs | 35.2 yrs |
| Uusimaa | 39.1 yrs | 40.5 yrs | 37.6 yrs |
| Phần Lan | 42.3 yrs | 44 yrs | 40.7 yrs |
Mật độ dân số của Espoo
Mật độ dân số: 848 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Espoo | 276.677 | 326,3 km² | 848 / km² |
| Uusimaa | 1,6 million | 16.059,2 km² | 101 / km² |
| Phần Lan | 5,3 million | 334.788,7 km² | 15,9 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Espoo
Dân số ước tính từ 1780 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Espoo
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Espoo
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Espoo
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Espoo
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Espoo
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $46.779 | $44.494 | $55.991 | $60.600 | $64.034 | $61.061 | $62.442 | $64.904 |
| Tổng GDP | $7,6 T | $7,7 T | $10,2 T | $11,3 T | $12,3 T | $12,5 T | $13,2 T | $13,7 T |
Phát thải CO2 của Espoo
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Espoo | 1,433,998 tn | 5.18 tn | 4,394.6 tons/km² |
| Uusimaa | 7,647,199 tn | 4.72 tn | 476.2 tons/km² |
| Phần Lan | 54,177,521 tn | 10.19 tn | 161.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,433,998 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.18 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,394.6 tons/km² |
Espoo
Espoo (phiên âm IPA: /ˈespoː/; Esbo (/'ɛsbo/) trong tiếng Thụy Điển) là thành phố nằm ở bờ biển phía Nam Phần Lan ven vịnh Phần Lan, là một phần của khu Đại Helsinki cùng với các thành phố Helsinki, Vantaa và Kauniainen. Thành phố Espoo giáp ranh với Helsinki ..
Trang Wikipedia về Espoo
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


