Danh mục tại Espoo

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe đạp máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐăng kiểm xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa kính ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngKính XeNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa động cơBán buôn máy mócBảo trì máy mócChung hóa bán buônCông nghiệp gỗCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng nội thất văn phòng
Hiển thị 1-50 của 956

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Espoo

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể3,16023 years
Bán sỉ vật liệu xây dựng2,57625 years
Cửa hàng điện tử1,02124 years
Nhà hàng94619 years
Xây dựng các tòa nhà88222 years
Mua sắm75825 years
Thẩm mỹ viện63317 years
Bất Động Sản61127 years

Thông tin về Espoo

Khu vực326.3 km²
Dân số276.677
Dân số nam136.414 (49.3%)
Dân số nữ140.263 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+110.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+31.0%
Độ tuổi trung bình36.8 tuổi (Nam: 35.2, Nữ: 38.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$64.904 (2022)
Mã Vùng9
Các vùng lân cậnTapiola, Olari, Nöykkiö, Matinkylä, Laaksolahti
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ60.20520, 24.65220
Mã Bưu Chính0100902002020100201502022More

Bản đồ Espoo

Bản đồ tương tác

Dân số Espoo

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số131.619176.146211.207272.466276.677278.515276.298
Mật độ dân số403,4 / km²539,8 / km²647,3 / km²835 / km²847,9 / km²853,5 / km²846,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Espoo từ 2000 đến 2020

Tăng 31% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Espoo+110.2%+57.1%+31%
Uusimaa
Phần Lan
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Espoo

Tuổi trung vị: 36.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Espoo36.8 yrs38.4 yrs35.2 yrs
Uusimaa39.1 yrs40.5 yrs37.6 yrs
Phần Lan42.3 yrs44 yrs40.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Espoo

Mật độ dân số: 848 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Espoo276.677326,3 km²848 / km²
Uusimaa1,6 million16.059,2 km²101 / km²
Phần Lan5,3 million334.788,7 km²15,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Espoo

Dân số ước tính từ 1780 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Espoo

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Espoo

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Espoo

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Espoo

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Espoo

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$46.779$44.494$55.991$60.600$64.034$61.061$62.442$64.904
Tổng GDP$7,6 T$7,7 T$10,2 T$11,3 T$12,3 T$12,5 T$13,2 T$13,7 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Espoo

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Espoo1,433,998 tn5.18 tn4,394.6 tons/km²
Uusimaa7,647,199 tn4.72 tn476.2 tons/km²
Phần Lan54,177,521 tn10.19 tn161.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Espoo
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,433,998 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.18 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,394.6 tons/km²

Espoo

Espoo (phiên âm IPA: /ˈespoː/; Esbo (/'ɛsbo/) trong tiếng Thụy Điển) là thành phố nằm ở bờ biển phía Nam Phần Lan ven vịnh Phần Lan, là một phần của khu Đại Helsinki cùng với các thành phố Helsinki, Vantaa và Kauniainen. Thành phố Espoo giáp ranh với Helsinki ..

Trang Wikipedia về Espoo
Hình ảnh về Espoo

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.