Thông tin về Beigi

Khu vực3.6 km²
Dân số116.138
Dân số nam57.597 (49.6%)
Dân số nữ58.541 (50.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+308.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+58.6%
Độ tuổi trung bình14.8 tuổi (Nam: 14.5, Nữ: 15.3)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Đông Phi
Vĩ độ & Kinh độ9.33333, 34.48333

Bản đồ Beigi

Bản đồ tương tác

Dân số Beigi

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số28.43647.05873.215103.709116.138
Mật độ dân số7.982 / km²13.209,3 / km²20.551,6 / km²29.111,3 / km²32.600,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Beigi từ 2000 đến 2015

Tăng 41.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Beigi+264.7%+120.4%+41.6%
Oromia+252.4%+125.7%+57.3%
Ethiopia+204.4%+106.5%+49.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Beigi

Tuổi trung vị: 14.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Beigi14.8 yrs15.3 yrs14.5 yrs
Oromia16.1 yrs16.3 yrs15.9 yrs
Ethiopia17.1 yrs17.4 yrs16.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Beigi

Mật độ dân số: 32.600 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Beigi116.1383,563 km²32.600 / km²
Oromia37,3 million324.341,2 km²115 / km²
Ethiopia99,1 million1.128.902,4 km²87,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Beigi

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Beigi

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Beigi3,551 tn0.03 tn996.7 tons/km²
Oromia1,152,603 tn0.03 tn3.6 tons/km²
Ethiopia3,092,124 tn0.03 tn2.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Beigi
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,551 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.03 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)996.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.