Danh mục tại Asmara
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Asmara
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Khách sạn và nhà nghỉ | 18 | 4.1 |
| Chỗ ở khác | 15 | 4.1 |
| Nhà hàng | 13 | 4.1 |
Thông tin về Asmara
| Khu vực | 97.9 km² |
| Dân số | 700.098 |
| Dân số nam | 349.072 (49.9%) |
| Dân số nữ | 351.026 (50.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +195.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +60.4% |
| Độ tuổi trung bình | 18.2 tuổi (Nam: 17.7, Nữ: 18.7) |
| Các vùng lân cận | Alfa Romeo |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Đông Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 15.33805, 38.93184 |
Bản đồ Asmara
Bản đồ tương tác
Dân số Asmara
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 236.895 | 380.581 | 436.417 | 635.686 | 700.098 |
| Mật độ dân số | 2.420,4 / km² | 3.888,4 / km² | 4.458,9 / km² | 6.494,9 / km² | 7.153 / km² |
Thay đổi dân số Asmara từ 2000 đến 2015
Tăng 45.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Asmara | +168.3% | +67% | +45.7% |
| Zoba Ma'akel | +178.5% | +70.2% | +48.6% |
| Eritrea | +155.2% | +65.7% | +46.8% |
Tuổi trung vị của Asmara
Tuổi trung vị: 18.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Asmara | 18.2 yrs | 18.7 yrs | 17.7 yrs |
| Zoba Ma'akel | 18.2 yrs | 18.7 yrs | 17.7 yrs |
| Eritrea | 18.2 yrs | 18.7 yrs | 17.7 yrs |
Mật độ dân số của Asmara
Mật độ dân số: 7.153 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Asmara | 700.098 | 97,9 km² | 7.153 / km² |
| Zoba Ma'akel | 796.208 | 1.561,4 km² | 510 / km² |
| Eritrea | 4,8 million | 121.227 km² | 39,3 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Asmara
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Asmara
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Asmara
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Asmara | 117,845 tn | 0.17 tn | 1,204 tons/km² |
| Zoba Ma'akel | 134,023 tn | 0.17 tn | 85.8 tons/km² |
| Eritrea | 786,978 tn | 0.17 tn | 6.5 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 117,845 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.17 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,204 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (9) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/29/18 | 2:45 PM | 4.3 | 96.5 km | 10,000 m | 46km ESE of Massawa, Eritrea | usgs.gov |
| 6/19/18 | 2:06 PM | 4.6 | 95.4 km | 10,000 m | 32km ENE of Massawa, Eritrea | usgs.gov |
| 9/18/13 | 9:04 AM | 5 | 63.8 km | 10,080 m | 15km NNW of Massawa, Eritrea | usgs.gov |
| 3/25/11 | 5:21 AM | 4.8 | 86.5 km | 10,000 m | Eritrea | usgs.gov |
| 4/25/08 | 2:13 AM | 4 | 91.5 km | 10,000 m | Eritrea | usgs.gov |
| 4/16/96 | 12:32 PM | 3.9 | 66.2 km | 10,000 m | Eritrea | usgs.gov |
| 2/20/96 | 8:36 AM | 4.5 | 56.5 km | 33,000 m | Eritrea | usgs.gov |
| 9/10/95 | 12:30 PM | 4.5 | 58.3 km | 10,000 m | Eritrea | usgs.gov |
| 11/10/79 | 5:42 PM | 4.3 | 91.5 km | 10,000 m | Eritrea-Ethiopia border region | usgs.gov |
| 9/23/15 | 8:14 AM | 6.2 | 98.1 km | 10,000 m | Eritrea-Ethiopia border region | usgs.gov |
Asmara
Asmara hay Āsmera, là thủ đô và là thành phố lớn nhất của Eritrea. Thành phố toạ lạc trên một cao nguyên gần cảng Massawa bên Hồng Hải. Thành phố này là một trung tâm đường sắt và đường bộ quan trọng dựa vào cảng Massawa. Các ngành công nghiệp của thành phố có..
Trang Wikipedia về Asmara
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
