Danh mục tại Viljandi

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngBottle and Can Redemption CenterChung hóa bán buônCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng vật tư chế biến gỗĐại lí bán sỉNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngThợ đốn gỗThợ làm đồ nội thấtCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng mayCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCông ty gaCông ty vận tải biểnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc trẻ emVăn phòng chính phủCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ hỗ trợ và phục hồi CNTTDịch vụ máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ hệ thống nướcCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàKiến trúc sưNhà thầuNhà thầu HVAC
Hiển thị 1-50 của 161

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Viljandi

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể10718 years
Xây dựng các tòa nhà10320 years
Mua sắm83
Bất Động Sản7022 years
Thẩm mỹ viện5817 years
Nhà hàng5716 years
Sửa chữa xe hơi51
Câu lạc bộ thể thao4225 years

Thông tin về Viljandi

Khu vực11.8 km²
Dân số16.798
Dân số nam7.452 (44.4%)
Dân số nữ9.346 (55.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+5518.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-19.6%
Độ tuổi trung bình43 tuổi (Nam: 38.3, Nữ: 46.8)
Các vùng lân cậnKesklinn, Lossipark
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ58.36389, 25.59000
Mã Bưu Chính6960669607696086960969610More

Bản đồ Viljandi

Bản đồ tương tác

Dân số Viljandi

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số29913.77120.89516.63816.798
Mật độ dân số25,3 / km²1.165,8 / km²1.768,9 / km²1.408,5 / km²1.422,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Viljandi từ 2000 đến 2015

Giảm 20.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Viljandi+5464.5%+20.8%-20.4%
Viljandimaa+5110.2%+19.4%-20%
Estonia-1.7%-13.7%-5.9%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Viljandi

Tuổi trung vị: 43 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Viljandi43 yrs46.8 yrs38.3 yrs
Viljandimaa44.3 yrs48.1 yrs40.3 yrs
Estonia40.9 yrs44.3 yrs37.4 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Viljandi

Mật độ dân số: 1.422 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Viljandi16.79811,8 km²1.422 / km²
Viljandimaa44.7563.422,3 km²13,1 / km²
Estonia1,3 million45.265,4 km²28,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Viljandi

Dân số ước tính từ 1975 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Viljandi

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Viljandi

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Viljandi

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Viljandi

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Viljandi147,350 tn8.77 tn12,474.1 tons/km²
Viljandimaa393,573 tn8.79 tn115 tons/km²
Estonia11,346,165 tn8.75 tn250.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Viljandi
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)147,350 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.77 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)12,474.1 tons/km²

Viljandi

Viljandi (tiếng Đức: Fellin) là thành phố lớn thứ 6 tại Estonia. Thành phố có dân số 20.756 người. Đây là thủ phủ của hạt Viljandi. Khu vực này được đề cập lần đầu năm 1283 và được nâng thành thị xã bởi Wilhelm von Endorpe.

Trang Wikipedia về Viljandi
Hình ảnh về Viljandi

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.