Danh mục tại Saue
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuNhà cung cấp kim loạiNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngCửa hàng quần áoCông ty vận tải biểnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcDịch vụ hỗ trợ và phục hồi CNTTDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưNhà thầuNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàThợ lắp dựng kết cấu thépXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởTrung tâm giáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchSản xuất sân khấuNhà hàngQuán cà phêCác cửa hàng đồ nội thấtAtm củaThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýCơ quan quảng cáoDịch vụ cho công nghiệpTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng không bán lẻHiệu thuốcMua sắmSiêu thịTiệm internetCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngPhòng tập thể dụcBến xe buýtCông ty vận tải đường bộDịch vụ vận tảiGiao thông vận tải hậu cần
Hiển thị 1-50 của 54
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Saue
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 65 | 18 years |
| Bất Động Sản | 40 | 18 years |
| Nhà hàng | 35 | — |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 27 | 20 years |
| Sửa chữa xe hơi | 27 | 16 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 23 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 21 | 24 years |
| Ngành xây dựng khác | 20 | — |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 18 | — |
| Bán sỉ máy móc | 18 | — |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 17 | — |
| Xe buýt và xe lửa | 16 | — |
| Nhân viên kế toán | 15 | — |
| Giáo dục | 15 | — |
Thông tin về Saue
| Khu vực | 3.1 km² |
| Dân số | 5.195 |
| Dân số nam | 2.502 (48.2%) |
| Dân số nữ | 2.693 (51.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +13940.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +12.9% |
| Độ tuổi trung bình | 37.5 tuổi (Nam: 35.5, Nữ: 39.8) |
| Các vùng lân cận | Hiiu, Nõmme, Kesklinn, Vanalinn, Sõjamäe |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 59.32028, 24.55250 |
| Mã Bưu Chính | 76213, 76215, 76303, 76308, 76309, More |
Bản đồ Saue
Bản đồ tương tác
Dân số Saue
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 37 | 2.376 | 4.601 | 5.149 | 5.195 |
| Mật độ dân số | 11,8 / km² | 760,3 / km² | 1.472,3 / km² | 1.647,7 / km² | 1.662,4 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Saue từ 2000 đến 2015
Tăng 11.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Saue | +13816.2% | +116.7% | +11.9% |
| Harju (hạt) | +11834.4% | +108.9% | +15.1% |
| Estonia | -1.7% | -13.7% | -5.9% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Saue
Tuổi trung vị: 37.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Saue | 37.5 yrs | 39.8 yrs | 35.5 yrs |
| Harju (hạt) | 38.4 yrs | 41.2 yrs | 35.7 yrs |
| Estonia | 40.9 yrs | 44.3 yrs | 37.4 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Saue
Mật độ dân số: 1.662 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Saue | 5.195 | 3,125 km² | 1.662 / km² |
| Harju (hạt) | 579.298 | 4.281,2 km² | 135 / km² |
| Estonia | 1,3 million | 45.265,4 km² | 28,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Saue
Dân số ước tính từ 1975 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Saue
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Saue
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Saue
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Saue
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Saue | 52,816 tn | 10.17 tn | 16,901.2 tons/km² |
| Harju (hạt) | 5,859,910 tn | 10.12 tn | 1,368.8 tons/km² |
| Estonia | 11,346,165 tn | 8.75 tn | 250.7 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Saue
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 52,816 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.17 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 16,901.2 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/25/76 | 8:39 AM | 4.5 | 50.6 km | 33,000 m | Estonia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

