Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mustvee
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Tôn giáo | 7 |
| Du lịch và đi lại | 6 |
| Địa điểm cắm trại. | 6 |
| Chỗ ở khác | 6 |
| Bảo tàng | 5 |
| Sửa chữa xe hơi | 5 |
Thông tin về Mustvee
| Khu vực | 3.8 km² |
| Dân số | 1.391 |
| Dân số nam | 648 (46.6%) |
| Dân số nữ | 743 (53.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +3763.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -31.3% |
| Độ tuổi trung bình | 48.9 tuổi (Nam: 45.6, Nữ: 53.1) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 58.84861, 26.93972 |
| Mã Bưu Chính | 42007, 48510, 49304, 49305, 49306, More |
Bản đồ Mustvee
Bản đồ tương tác
Dân số Mustvee
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 36 | 1.452 | 2.024 | 1.457 | 1.391 |
| Mật độ dân số | 9,4 / km² | 380,9 / km² | 530,9 / km² | 382,2 / km² | 364,9 / km² |
Thay đổi dân số Mustvee từ 2000 đến 2015
Giảm 28% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mustvee | +3947.2% | +0.3% | -28% |
| Jõgevamaa | +4884.8% | +13.3% | -23.2% |
| Estonia | -1.7% | -13.7% | -5.9% |
Tuổi trung vị của Mustvee
Tuổi trung vị: 48.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mustvee | 48.9 yrs | 53.1 yrs | 45.6 yrs |
| Jõgevamaa | 45.1 yrs | 48.8 yrs | 41.4 yrs |
| Estonia | 40.9 yrs | 44.3 yrs | 37.4 yrs |
Mật độ dân số của Mustvee
Mật độ dân số: 365 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mustvee | 1.391 | 3,813 km² | 365 / km² |
| Jõgevamaa | 29.111 | 2.604,5 km² | 11,2 / km² |
| Estonia | 1,3 million | 45.265,4 km² | 28,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Mustvee
Dân số ước tính từ 1950 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Mustvee
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mustvee
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Mustvee
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mustvee | 12,087 tn | 8.69 tn | 3,170.3 tons/km² |
| Jõgevamaa | 257,474 tn | 8.84 tn | 98.9 tons/km² |
| Estonia | 11,346,165 tn | 8.75 tn | 250.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 12,087 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.69 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,170.3 tons/km² |
Mustvee
Mustvee là một đô thị ở Estonia. Đô thị này nằm bên bờ hồ Peipus thuộc hạt Jõgeva. Dân số là 1.600 người với một nửa dân số là người Estonia và một nửa là người Nga. Tên gọi Mustvee được ghi chép lần đầu vào năm 1343. Đây là một khu vực du lịch trên hồ.
Trang Wikipedia về Mustvee
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


