Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Loksa

Thông tin về Loksa

Khu vực2.1 km²
Dân số2.268
Dân số nam1.069 (47.1%)
Dân số nữ1.199 (52.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+3950.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-31.3%
Độ tuổi trung bình47.6 tuổi (Nam: 43.1, Nữ: 51.2)
Các vùng lân cậnTondiraba
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ59.57639, 25.72139
Mã Bưu Chính7480174805748067480774816

Bản đồ Loksa

Bản đồ tương tác

Dân số Loksa

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số562.3413.3032.3752.268
Mật độ dân số27,2 / km²1.135 / km²1.601,5 / km²1.151,5 / km²1.099,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Loksa từ 2000 đến 2015

Giảm 28.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Loksa+4141.1%+1.5%-28.1%
Harju (hạt)+11834.4%+108.9%+15.1%
Estonia-1.7%-13.7%-5.9%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Loksa

Tuổi trung vị: 47.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Loksa47.6 yrs51.2 yrs43.1 yrs
Harju (hạt)38.4 yrs41.2 yrs35.7 yrs
Estonia40.9 yrs44.3 yrs37.4 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Loksa

Mật độ dân số: 1.100 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Loksa2.2682,063 km²1.100 / km²
Harju (hạt)579.2984.281,2 km²135 / km²
Estonia1,3 million45.265,4 km²28,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Loksa

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Loksa

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Loksa

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Loksa

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Loksa

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Loksa23,058 tn10.17 tn11,179.7 tons/km²
Harju (hạt)5,859,910 tn10.12 tn1,368.8 tons/km²
Estonia11,346,165 tn8.75 tn250.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Loksa
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)23,058 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.17 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)11,179.7 tons/km²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.