Danh mục tại Haabneeme
Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng quần áoDịch vụ thưDịch vụ hỗ trợ và phục hồi CNTTXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường mẫu giáoSản xuất sân khấuCửa hàng sức khỏe và sắc đẹpHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêCác cửa hàng đồ nội thấtAtm củaDịch vụ làm sổ sách tài chínhBệnh việnCác nha sĩPhòng khám nha khoaThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnHiệu thuốcMua sắmNgười bán hoaSiêu thịTrung tâm mua sắmCâu lạc bộ thể thaoSân chơiGiao thông vận tải hậu cần
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Haabneeme
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 45 | 16 years |
| Bất Động Sản | 37 | — |
| Mua sắm | 26 | — |
| Nhà hàng | 26 | — |
| Thẩm mỹ viện | 24 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 23 | — |
| Nhân viên kế toán | 18 | 17 years |
| Cửa hàng quần áo | 15 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 14 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 14 | — |
| Bệnh viện | 13 | — |
Thông tin về Haabneeme
| Khu vực | 3.4 km² |
| Dân số | 5.862 |
| Dân số nam | 2.714 (46.3%) |
| Dân số nữ | 3.148 (53.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +146450.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +130.4% |
| Độ tuổi trung bình | 34.1 tuổi (Nam: 32.6, Nữ: 35.4) |
| Các vùng lân cận | Haabneeme, Kesklinn, Sõjamäe, Lilleküla, Maarjamäe |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 59.51139, 24.82111 |
| Mã Bưu Chính | 74001, 74015 |
Bản đồ Haabneeme
Bản đồ tương tác
Dân số Haabneeme
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4 | 678 | 2.544 | 7.402 | 5.862 | 5.986 | 6.079 |
| Mật độ dân số | 1,2 / km² | 200,9 / km² | 753,8 / km² | 2.193,2 / km² | 1.736,9 / km² | 1.773,6 / km² | 1.801,2 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Haabneeme từ 2000 đến 2020
Tăng 130.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Haabneeme | +146450% | +764.6% | +130.4% |
| Harju (hạt) | — | — | — |
| Estonia | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Haabneeme
Tuổi trung vị: 34.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Haabneeme | 34.1 yrs | 35.4 yrs | 32.6 yrs |
| Harju (hạt) | 38.4 yrs | 41.2 yrs | 35.7 yrs |
| Estonia | 40.9 yrs | 44.3 yrs | 37.4 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Haabneeme
Mật độ dân số: 1.737 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Haabneeme | 5.862 | 3,375 km² | 1.737 / km² |
| Harju (hạt) | 579.298 | 4.281,2 km² | 135 / km² |
| Estonia | 1,3 million | 45.265,4 km² | 28,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Haabneeme
Dân số ước tính từ 1975 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Haabneeme
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Haabneeme
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Haabneeme
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Haabneeme
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Haabneeme
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Haabneeme | 64,455 tn | 11 tn | 19,097.8 tons/km² |
| Harju (hạt) | 5,859,910 tn | 10.12 tn | 1,368.8 tons/km² |
| Estonia | 11,346,165 tn | 8.75 tn | 250.7 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Haabneeme
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 64,455 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 11 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 19,097.8 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/25/76 | 8:39 AM | 4.5 | 73.8 km | 33,000 m | Estonia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

