Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sigsig

Thông tin về Sigsig

Khu vực125.8 km²
Dân số12.694
Dân số nam5.623 (44.3%)
Dân số nữ7.071 (55.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+131.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+28.4%
Độ tuổi trung bình22.6 tuổi (Nam: 19.5, Nữ: 25.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$6.579 (2022)
Mã Vùng7
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Ecuador
Vĩ độ & Kinh độ-3.05113, -78.79450
Mã Bưu Chính010950010951010952010953010954More

Bản đồ Sigsig

Bản đồ tương tác

Dân số Sigsig

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.4808.0449.88412.53412.69413.25713.727
Mật độ dân số43,6 / km²64 / km²78,6 / km²99,7 / km²100,9 / km²105,4 / km²109,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sigsig từ 2000 đến 2020

Tăng 28.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sigsig+131.6%+57.8%+28.4%
Azuay (tỉnh)
Ecuador
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sigsig

Tuổi trung vị: 22.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sigsig22.6 yrs25.2 yrs19.5 yrs
Azuay (tỉnh)24.7 yrs26.3 yrs23.2 yrs
Ecuador25.1 yrs25.6 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sigsig

Mật độ dân số: 101 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sigsig12.694125,8 km²101 / km²
Azuay (tỉnh)787.4768.001,5 km²98,4 / km²
Ecuador15,8 million256.053,3 km²61,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sigsig

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Sigsig

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$5.986$7.265$6.866$6.911$6.301$6.955$5.654$6.579
Tổng GDP$76,4 Tr$101,6 Tr$103 Tr$112,4 Tr$111,3 Tr$131,6 Tr$114,7 Tr$135,9 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Sigsig

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sigsig44,804 tn3.53 tn356.3 tons/km²
Azuay (tỉnh)2,777,993 tn3.53 tn347.2 tons/km²
Ecuador43,886,500 tn2.77 tn171.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sigsig
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)44,804 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.53 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)356.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lũ lụtCao (9)
Động đấtTrung bình (6)
Sạt lởCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/24/192:41 AM4.377.3 km10,000 m37km S of Sucua, Ecuadorusgs.gov
2/5/199:53 AM4.839.1 km85,710 m27km ENE of Gualaceo, Ecuadorusgs.gov
2/3/193:03 AM4.953 km94,270 m34km ENE of Azogues, Ecuadorusgs.gov
10/30/1812:23 PM4.391.9 km92,330 m14km E of Alausi, Ecuadorusgs.gov
9/7/182:12 AM6.288.2 km110,500 m7km SE of Alausi, Ecuadorusgs.gov
9/2/183:43 AM4.984.7 km79,740 m13km S of La Troncal, Ecuadorusgs.gov
7/16/185:35 AM4.537.7 km89,370 m36km ESE of Gualaceo, Ecuadorusgs.gov
12/17/176:25 AM415 km108,370 m1km SSE of Gualaceo, Ecuadorusgs.gov
1/30/174:56 AM4.281.8 km50,820 m19km SE of Naranjal, Ecuadorusgs.gov
9/1/161:35 PM3.995.1 km10,000 m20km NE of La Troncal, Ecuadorusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.