Danh mục tại Atacames
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Atacames
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 98 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 94 |
| Chỗ ở khác | 85 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 35 |
| Mua sắm | 29 |
| Cửa hàng quần áo | 24 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 21 |
| Giáo dục | 19 |
| Quán cà phê | 16 |
| Sửa chữa xe hơi | 15 |
| Thẩm mỹ viện | 13 |
Thông tin về Atacames
| Khu vực | 83.9 km² |
| Dân số | 18.268 |
| Dân số nam | 9.243 (50.6%) |
| Dân số nữ | 9.025 (49.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +200.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +46.5% |
| Độ tuổi trung bình | 21.7 tuổi (Nam: 21.9, Nữ: 21.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $15.981 (2022) |
| Mã Vùng | 6 |
| Các vùng lân cận | La Playa, Puerto Lisa, Nuevo Amanecer |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Ecuador |
| Vĩ độ & Kinh độ | 0.87012, -79.84821 |
| Mã Bưu Chính | 080151, 080650, 080651, 080652, 080653 |
Bản đồ Atacames
Bản đồ tương tác
Dân số Atacames
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.082 | 9.601 | 12.467 | 17.179 | 18.268 | 19.478 | 20.592 |
| Mật độ dân số | 72,5 / km² | 114,4 / km² | 148,5 / km² | 204,7 / km² | 217,6 / km² | 232,1 / km² | 245,3 / km² |
Thay đổi dân số Atacames từ 2000 đến 2020
Tăng 46.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Atacames | +200.4% | +90.3% | +46.5% |
| Esmeraldas (tỉnh Ecuador) | — | — | — |
| Ecuador | — | — | — |
Tuổi trung vị của Atacames
Tuổi trung vị: 21.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Atacames | 21.7 yrs | 21.6 yrs | 21.9 yrs |
| Esmeraldas (tỉnh Ecuador) | 21.3 yrs | 21.4 yrs | 21.2 yrs |
| Ecuador | 25.1 yrs | 25.6 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Atacames
Mật độ dân số: 218 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Atacames | 18.268 | 83,9 km² | 218 / km² |
| Esmeraldas (tỉnh Ecuador) | 374.652 | 15.376,9 km² | 24,4 / km² |
| Ecuador | 15,8 million | 256.053,3 km² | 61,9 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Atacames
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Atacames
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Atacames
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $10.147 | $9.265 | $10.473 | $10.336 | $13.462 | $12.333 | $13.291 | $15.981 |
| Tổng GDP | $124,7 Tr | $131,4 Tr | $166,8 Tr | $182,2 Tr | $263,5 Tr | $263,8 Tr | $311,4 Tr | $384,3 Tr |
Phát thải CO2 của Atacames
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Atacames | 45,872 tn | 2.51 tn | 546.5 tons/km² |
| Esmeraldas (tỉnh Ecuador) | 930,933 tn | 2.48 tn | 60.5 tons/km² |
| Ecuador | 43,886,500 tn | 2.77 tn | 171.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 45,872 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.51 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 546.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/13/18 | 1:36 PM | 4.7 | 45.8 km | 61,970 m | 33km WNW of Rosa Zarate, Ecuador | usgs.gov |
| 12/17/17 | 9:16 AM | 4.6 | 39.1 km | 10,000 m | 16km NW of Muisne, Ecuador | usgs.gov |
| 11/6/17 | 5:56 PM | 4.3 | 22.4 km | 35,000 m | 28km ENE of Muisne, Ecuador | usgs.gov |
| 10/19/17 | 2:39 AM | 4.6 | 47.1 km | 28,360 m | 27km NE of Propicia, Ecuador | usgs.gov |
| 9/13/17 | 3:34 AM | 4.4 | 46.3 km | 53,180 m | 26km ENE of Propicia, Ecuador | usgs.gov |
| 7/11/17 | 12:09 PM | 5.4 | 23.6 km | 17,000 m | 24km S of Propicia, Ecuador | usgs.gov |
| 1/31/17 | 2:22 PM | 5.5 | 26.6 km | 10,000 m | 25km S of Propicia, Ecuador | usgs.gov |
| 1/11/17 | 2:36 AM | 4.9 | 33.9 km | 10,000 m | 2km NNE of Muisne, Ecuador | usgs.gov |
| 12/21/16 | 1:04 AM | 4.8 | 19.1 km | 10,000 m | 1km SSW of Propicia, Ecuador | usgs.gov |
| 12/20/16 | 5:55 PM | 4.1 | 30.8 km | 25,300 m | 11km ENE of Propicia, Ecuador | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
