Danh mục tại Oran

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ thay dầuKính XeNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôAluminium SupplierBán buôn đồ vệ sinhBán buôn quần áo & Trang phụcBán buôn Thiết bị ĐiệnBảo trì máy mócChợ bán buôn quần áoChung hóa bán buônCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bánh cupcakeCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng thực phẩm bán buônCửa hàng văn phòng phẩmCửa sổ nhômĐại lí bán sỉ
Hiển thị 1-50 của 685

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Oran

Thông tin về Oran

Khu vực63.6 km²
Dân số633.648
Dân số nam311.863 (49.2%)
Dân số nữ321.785 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+58.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.0%
Độ tuổi trung bình28.8 tuổi (Nam: 28.3, Nữ: 29.3)
Mã Vùng41
Các vùng lân cậnHai El Moudjahiddine, Hai Seddikia, Hai Sidi El Bachir, Hai Emir, Haï Emir
Giờ địa phương
Múi giờGiờ chuẩn Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ35.69111, -0.64167
Mã Bưu Chính3100031002310033100731008More

Bản đồ Oran

Bản đồ tương tác

Dân số Oran

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số398.937603.226621.132580.301633.648688.352752.143
Mật độ dân số6.276,3 / km²9.490,3 / km²9.772 / km²9.129,6 / km²9.968,9 / km²10.829,5 / km²11.833,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Oran từ 2000 đến 2020

Tăng 2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Oran+58.8%+5%+2%
Oran (tỉnh)
Algérie
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Oran

Tuổi trung vị: 28.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Oran28.8 yrs29.3 yrs28.3 yrs
Oran (tỉnh)27.3 yrs27.5 yrs27.1 yrs
Algérie25.1 yrs25.3 yrs24.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Oran

Mật độ dân số: 9.969 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Oran633.64863,6 km²9.969 / km²
Oran (tỉnh)1,8 million2.511,9 km²726 / km²
Algérie39,5 million2.312.254,9 km²17,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Oran

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Oran

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Oran

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Oran

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Oran

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Oran

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Oran1,219,347 tn1.92 tn19,183.4 tons/km²
Oran (tỉnh)3,868,829 tn2.12 tn1,540.2 tons/km²
Algérie69,721,458 tn1.77 tn30.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Oran
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,219,347 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.92 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)19,183.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (8)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/20/1411:27 PM4.231.2 km13,960 m12km NW of Ain el Bya, Algeriausgs.gov
3/21/126:41 AM4.25.1 km24,400 mnorthern Algeriausgs.gov
10/17/0812:08 AM3.851.1 km0 mnorthern Algeriausgs.gov
10/15/085:49 PM3.615.9 km0 mnorthern Algeriausgs.gov
9/30/083:28 AM3.210.9 km10,000 mnorthern Algeriausgs.gov
8/29/087:41 PM3.126.5 km0 mnorthern Algeriausgs.gov
8/26/081:11 AM3.88.5 km10,000 mnorthern Algeriausgs.gov
8/25/082:15 AM3.718.4 km10,000 mnorthern Algeriausgs.gov
7/24/085:19 PM4.930.8 km22,000 mnorthern Algeriausgs.gov
6/29/085:03 AM348.5 km0 mwestern Mediterranean Seausgs.gov

Oran

Oran, cũng gọi là Wahran, là thành phố Tây Bắc Algérie, thủ phủ của tỉnh Oran, bên Vịnh Oran (một nhánh của Địa Trung Hải). Đây là một trong những hải cảng bận rộn nhất và cũng là trung tâm chế tạo và thương mại của quốc gia này. Các sản phẩm của Oran có: các ..

Trang Wikipedia về Oran
Hình ảnh về Oran

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.