Danh mục tại Oran
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Oran
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 904 |
| Nhà hàng | 695 |
| Cửa hàng quần áo | 684 |
| Giáo dục | 582 |
| Sức khoẻ và y tế | 407 |
| Căn hộ | 373 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 350 |
| Cửa hàng điện tử | 350 |
| Quán cà phê | 338 |
| Quản lí đoàn thể | 321 |
| Thẩm mỹ viện | 299 |
Thông tin về Oran
| Khu vực | 63.6 km² |
| Dân số | 633.648 |
| Dân số nam | 311.863 (49.2%) |
| Dân số nữ | 321.785 (50.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +58.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +2.0% |
| Độ tuổi trung bình | 28.8 tuổi (Nam: 28.3, Nữ: 29.3) |
| Mã Vùng | 41 |
| Các vùng lân cận | Hai El Moudjahiddine, Hai Seddikia, Hai Sidi El Bachir, Hai Emir, Haï Emir |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ chuẩn Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.69111, -0.64167 |
| Mã Bưu Chính | 31000, 31002, 31003, 31007, 31008, More |
Bản đồ Oran
Bản đồ tương tác
Dân số Oran
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 398.937 | 603.226 | 621.132 | 580.301 | 633.648 | 688.352 | 752.143 |
| Mật độ dân số | 6.276,3 / km² | 9.490,3 / km² | 9.772 / km² | 9.129,6 / km² | 9.968,9 / km² | 10.829,5 / km² | 11.833,1 / km² |
Thay đổi dân số Oran từ 2000 đến 2020
Tăng 2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Oran | +58.8% | +5% | +2% |
| Oran (tỉnh) | — | — | — |
| Algérie | — | — | — |
Tuổi trung vị của Oran
Tuổi trung vị: 28.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Oran | 28.8 yrs | 29.3 yrs | 28.3 yrs |
| Oran (tỉnh) | 27.3 yrs | 27.5 yrs | 27.1 yrs |
| Algérie | 25.1 yrs | 25.3 yrs | 24.9 yrs |
Mật độ dân số của Oran
Mật độ dân số: 9.969 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Oran | 633.648 | 63,6 km² | 9.969 / km² |
| Oran (tỉnh) | 1,8 million | 2.511,9 km² | 726 / km² |
| Algérie | 39,5 million | 2.312.254,9 km² | 17,1 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Oran
Dân số ước tính từ 1800 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Oran
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Oran
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Oran
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Oran
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Oran
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Oran | 1,219,347 tn | 1.92 tn | 19,183.4 tons/km² |
| Oran (tỉnh) | 3,868,829 tn | 2.12 tn | 1,540.2 tons/km² |
| Algérie | 69,721,458 tn | 1.77 tn | 30.2 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,219,347 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.92 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 19,183.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (8) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/20/14 | 11:27 PM | 4.2 | 31.2 km | 13,960 m | 12km NW of Ain el Bya, Algeria | usgs.gov |
| 3/21/12 | 6:41 AM | 4.2 | 5.1 km | 24,400 m | northern Algeria | usgs.gov |
| 10/17/08 | 12:08 AM | 3.8 | 51.1 km | 0 m | northern Algeria | usgs.gov |
| 10/15/08 | 5:49 PM | 3.6 | 15.9 km | 0 m | northern Algeria | usgs.gov |
| 9/30/08 | 3:28 AM | 3.2 | 10.9 km | 10,000 m | northern Algeria | usgs.gov |
| 8/29/08 | 7:41 PM | 3.1 | 26.5 km | 0 m | northern Algeria | usgs.gov |
| 8/26/08 | 1:11 AM | 3.8 | 8.5 km | 10,000 m | northern Algeria | usgs.gov |
| 8/25/08 | 2:15 AM | 3.7 | 18.4 km | 10,000 m | northern Algeria | usgs.gov |
| 7/24/08 | 5:19 PM | 4.9 | 30.8 km | 22,000 m | northern Algeria | usgs.gov |
| 6/29/08 | 5:03 AM | 3 | 48.5 km | 0 m | western Mediterranean Sea | usgs.gov |
Oran
Oran, cũng gọi là Wahran, là thành phố Tây Bắc Algérie, thủ phủ của tỉnh Oran, bên Vịnh Oran (một nhánh của Địa Trung Hải). Đây là một trong những hải cảng bận rộn nhất và cũng là trung tâm chế tạo và thương mại của quốc gia này. Các sản phẩm của Oran có: các ..
Trang Wikipedia về Oran
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

