Danh mục tại Zingst
Cửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữDịch vụ vận tải biểnSơn và sơn nhà thầuThợ mộcBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchNghệ sĩPhòng trưng bày nghệ thuậtThắng cảnhBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng cáCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng ĐứcNhà hàng SundaeNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng ÝQuán ăn nhẹQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêDịch vụ thuê xe đạpAtm củaNgân hàngSơn sửa móng tay và móng chânSpa ngàyThợ làm tócDịch vụ quét dọn nhà cửaCăn hộCăn hộ dịch vụCăn hộ nghỉ mátCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty phát triển nhà đấtĐại lý bất động sảnCửa hàng lưu niệmMua sắmNhà kim hoànSiêu thịCông viên công cộngCông viên Quốc giaGiá để xe đạpGiải trí dưới nướcKhu vực bơi ven hồKhu vực cắm trạiSân chơiXe đạpBãi Đỗ XeChỗ nghỉChỗ trọ trong nhàĐại lý cho thuê nhà nghỉĐại lý du lịchĐại lý du lịch bằng thuyềnGiường ngủ và bữa sángKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉKhu nghỉ dưỡngNhà gỗ kiểu Thụy SĩNhà kháchNhà nghỉNhà nghỉ dưỡngNhà nghỉ không hút thuốcNhà nghỉ ngoại ôNhà trọSân ngắm cảnhTrạm sạc xe điệnTrung tâm thông tin du lịch
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Zingst
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Chỗ ở khác | 209 | 4.3 |
| Mua sắm | 83 | 4.2 |
| Nhà hàng | 63 | 4 |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 42 | 4.5 |
| Hãng Du Lịch | 40 | 4.1 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 31 | 4.3 |
| Ký túc xá | 31 | 4.4 |
| Bất Động Sản | 30 | 4.6 |
| Cửa hàng quần áo | 20 | 3.8 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 19 | 4.1 |
| Quán cà phê | 19 | 3.9 |
| Du lịch và đi lại | 15 | 4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 14 | 4 |
| Sức khoẻ và y tế | 13 | 4.4 |
| Nhà hàng hải sản | 10 | 4.2 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 10 | 3.8 |
| Nhà hàng Đức | 9 | 4 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 9 | 4.2 |
| Địa điểm cắm trại. | 8 | 4.1 |
| Nhà Thầu Chính | 7 | 3.3 |
| Thẩm mỹ viện | 7 | 4.8 |
Thông tin về Zingst
| Khu vực | 2.9 km² |
| Dân số | 1.980 |
| Dân số nam | 939 (47.4%) |
| Dân số nữ | 1.041 (52.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -36.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -23.2% |
| Độ tuổi trung bình | 47.9 tuổi (Nam: 46.5, Nữ: 49.3) |
| Mã Vùng | 38232 |
| Các vùng lân cận | Gehlsdorf, Hohe Düne |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 54.43572, 12.68880 |
| Mã Bưu Chính | 18374 |
Bản đồ Zingst
Bản đồ tương tác
Dân số Zingst
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.120 | 2.758 | 2.578 | 2.076 | 1.980 |
| Mật độ dân số | 1.085,2 / km² | 959,3 / km² | 896,7 / km² | 722,1 / km² | 688,7 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Zingst từ 2000 đến 2015
Giảm 19.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Zingst | -33.5% | -24.7% | -19.5% |
| Mecklenburg-Vorpommern | -19.6% | -12.3% | -10.1% |
| Đức | +2.6% | +2.2% | -1.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Zingst
Tuổi trung vị: 47.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Zingst | 47.9 yrs | 49.3 yrs | 46.5 yrs |
| Mecklenburg-Vorpommern | 47.5 yrs | 49.1 yrs | 46 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Zingst
Mật độ dân số: 689 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Zingst | 1.980 | 2,875 km² | 689 / km² |
| Mecklenburg-Vorpommern | 1,6 million | 23.289 km² | 66,9 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Zingst
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Zingst
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Zingst
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Zingst | 18,239 tn | 9.21 tn | 6,344 tons/km² |
| Mecklenburg-Vorpommern | 14,301,725 tn | 9.18 tn | 614.1 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Zingst
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 18,239 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.21 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 6,344 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/21/01 | 4:35 PM | 3.5 | 50 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


