Bản đồ Wundersleben
Bản đồ tương tác
Dân số Wundersleben
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 891 | 785 | 725 | 611 | 603 |
| Mật độ dân số | 1.782 / km² | 1.570 / km² | 1.450 / km² | 1.222 / km² | 1.206 / km² |
Thay đổi dân số Wundersleben từ 2000 đến 2015
Giảm 15.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Wundersleben | -31.4% | -22.2% | -15.7% |
| Thüringen | -31.8% | -19.6% | -14.2% |
| Đức | +2.6% | +2.2% | -1.5% |
Mật độ dân số của Wundersleben
Mật độ dân số: 1.206 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Wundersleben | 603 | 0,5 km² | 1.206 / km² |
| Thüringen | 2,1 million | 16.199,9 km² | 130 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Wundersleben
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Wundersleben
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Wundersleben | 5,436 tn | 9.01 tn | 10,871.7 tons/km² |
| Thüringen | 19,279,601 tn | 9.13 tn | 1,190.1 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 5,436 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.01 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,871.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/16/15 | 6:38 AM | 3.3 | 83 km | 20,600 m | 1km NE of Grobers, Germany | usgs.gov |
| 10/19/07 | 4:42 AM | 3.6 | 99.2 km | 10,000 m | Germany-Czech Republic border region | usgs.gov |
| 10/25/06 | 2:11 PM | 3 | 31.6 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 9/22/05 | 4:00 AM | 3.2 | 81 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 9/11/96 | 3:36 AM | 4.9 | 49.3 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 2/25/96 | 2:23 PM | 3.1 | 54.6 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 3/30/95 | 3:13 PM | 3 | 86.4 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 3/13/89 | 1:02 PM | 5.4 | 93.7 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 7/2/83 | 3:18 AM | 3.6 | 44.1 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 10/13/80 | 1:09 AM | 3.1 | 48.7 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
Wundersleben
Wundersleben là một đô thị thuộc huyện Sömmerda trong bang Thüringen, nước Đức. Đô thị này có diện tích 6,85 kilômét vuông, dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 749 người.
Trang Wikipedia về WunderslebenVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

