Danh mục tại Wolfsburg
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wolfsburg
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 887 | 4 |
| Sức khoẻ và y tế | 586 | 3.9 |
| Nhà hàng | 259 | 4.1 |
| Thẩm mỹ viện | 165 | 4.4 |
| Giáo dục | 157 | 3.8 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 139 | 4 |
| Dịch vụ tài chính | 138 | 3.9 |
| Công Ty Tín Dụng | 137 | 3.8 |
| Cửa hàng quần áo | 126 | 4.1 |
| Tiệm cắt tóc | 123 | 4.3 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 110 | 4 |
| Cửa hàng điện tử | 106 | 4 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 103 | 4.4 |
| Các nha sĩ | 103 | 4.3 |
| Sửa chữa xe hơi | 88 | 4.2 |
| Bất Động Sản | 81 | 3.8 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 77 | 4.4 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 75 | 4.1 |
| Nhà Thầu Chính | 68 | 3.8 |
| Cửa hàng kim loạt | 67 | 4.1 |
| Ngân hàng | 66 | 3.7 |
| Quán cà phê | 64 | 4.1 |
| Luật sư hợp pháp | 59 | 4 |
| Ô tô | 57 | 4.4 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 54 | 4.1 |
Thông tin về Wolfsburg
| Khu vực | 60.1 km² |
| Dân số | 110.272 |
| Dân số nam | 54.132 (49.1%) |
| Dân số nữ | 56.140 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +5.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -1.4% |
| Độ tuổi trung bình | 45.3 tuổi (Nam: 44.2, Nữ: 46.4) |
| Mã Vùng | 5308, 5361, 5362, 5363 |
| Các vùng lân cận | Stadtmitte, Fallersleben-Sülfeld, Vorsfelde, Mitte-West, Neuhaus-Reislingen |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 52.42452, 10.78150 |
| Mã Bưu Chính | 38440, 38442, 38444, 38446, 38448 |
Bản đồ Wolfsburg
Bản đồ tương tác
Dân số Wolfsburg
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 104.351 | 106.842 | 111.788 | 108.945 | 110.272 |
| Mật độ dân số | 1.735,6 / km² | 1.777 / km² | 1.859,3 / km² | 1.812 / km² | 1.834 / km² |
Thay đổi dân số Wolfsburg từ 2000 đến 2015
Giảm 2.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Wolfsburg | +4.4% | +2% | -2.5% |
| Niedersachsen | +4.3% | +2.8% | -1.3% |
| Đức | +2.6% | +2.2% | -1.5% |
Tuổi trung vị của Wolfsburg
Tuổi trung vị: 45.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Wolfsburg | 45.3 yrs | 46.4 yrs | 44.2 yrs |
| Niedersachsen | 44.8 yrs | 45.8 yrs | 43.7 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Wolfsburg
Mật độ dân số: 1.834 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Wolfsburg | 110.272 | 60,1 km² | 1.834 / km² |
| Niedersachsen | 7,8 million | 47.789,6 km² | 164 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Wolfsburg
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Wolfsburg
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Wolfsburg
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Wolfsburg
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Wolfsburg
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Wolfsburg
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Wolfsburg
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Wolfsburg | 1,193,690 tn | 10.82 tn | 19,853.5 tons/km² |
| Niedersachsen | 78,468,653 tn | 10.03 tn | 1,642 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,193,690 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.82 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 19,853.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Wolfsburg
Wolfsburg là một thành phố ở bang Niedersachsen, Đức. Thành phố có diện tích 204.02 km2, dân số thời điểm giữa năm 2012 là 123.144 người. Thành phố nằm bên sông Aller, đông bắc Braunschwieg. Thành phố có trụ sở của Volkswagen AG. Wolfsburg giáp các huyện Gifho..
Trang Wikipedia về Wolfsburg
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

