Thông tin về Windeby
| Khu vực | 1.6 km² |
| Dân số | 312 |
| Dân số nam | 149 (47.9%) |
| Dân số nữ | 163 (52.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +166.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +113.7% |
| Độ tuổi trung bình | 45.7 tuổi (Nam: 44.8, Nữ: 46.5) |
| Mã Vùng | 4351 |
| Các vùng lân cận | Kochendorf, Friedland, Friedensthal |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 54.46667, 9.81667 |
| Mã Bưu Chính | 24340 |
Bản đồ Windeby
Bản đồ tương tác
Dân số Windeby
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 117 | 147 | 146 | 313 | 312 |
| Mật độ dân số | 72 / km² | 90,5 / km² | 89,8 / km² | 192,6 / km² | 192 / km² |
Thay đổi dân số Windeby từ 2000 đến 2015
Tăng 114.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Windeby | +167.5% | +112.9% | +114.4% |
| Schleswig-Holstein | +14.9% | +9.1% | +2.3% |
| Đức | +2.6% | +2.2% | -1.5% |
Tuổi trung vị của Windeby
Tuổi trung vị: 45.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Windeby | 45.7 yrs | 46.5 yrs | 44.8 yrs |
| Schleswig-Holstein | 45.3 yrs | 46.3 yrs | 44.3 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Windeby
Mật độ dân số: 192 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Windeby | 312 | 1,625 km² | 192 / km² |
| Schleswig-Holstein | 2,8 million | 15.915,1 km² | 177 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Windeby
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Windeby
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Windeby
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Windeby
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Windeby
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Windeby | 2,986 tn | 9.57 tn | 1,837.8 tons/km² |
| Schleswig-Holstein | 27,326,926 tn | 9.68 tn | 1,717 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,986 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.57 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,837.8 tons/km² |
Windeby
Windeby (tiếng Đan Mạch: Vindeby) là một đô thị thuộc quận Rendsburg-Eckernförde, bang Schleswig-Holstein.It is situated approx. 2 km west of Eckernförde.
Trang Wikipedia về WindebyVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


