Danh mục tại Windberg

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Windberg

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Xây dựng các tòa nhà9

Thông tin về Windberg

Khu vực0.2 km²
Dân số459
Dân số nam235 (51.2%)
Dân số nữ224 (48.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-23.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+1.8%
Độ tuổi trung bình43.6 tuổi (Nam: 42.8, Nữ: 44.5)
Mã Vùng9422, 9962
Các vùng lân cậnMeidendorf, Ried, Oberbucha, Irensfelden, Biehl
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.94285, 12.74620

Bản đồ Windberg

Bản đồ tương tác

Dân số Windberg

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số597453451413459457451
Mật độ dân số3.184 / km²2.416 / km²2.405,3 / km²2.202,7 / km²2.448 / km²2.437,3 / km²2.405,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Windberg từ 2000 đến 2020

Tăng 1.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Windberg-23.1%+1.3%+1.8%
Bayern
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Windberg

Tuổi trung vị: 43.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Windberg43.6 yrs44.5 yrs42.8 yrs
Bayern43.8 yrs44.9 yrs42.8 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Windberg

Mật độ dân số: 2.448 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Windberg4590,188 km²2.448 / km²
Bayern12,7 million70.548,3 km²180 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Windberg

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Windberg

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Windberg

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Windberg

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Windberg

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Windberg4,412 tn9.61 tn23,530.9 tons/km²
Bayern124,278,407 tn9.81 tn1,761.6 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Windberg
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4,412 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.61 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)23,530.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/6/057:23 AM3.883.2 km10,000 mAustriausgs.gov
3/23/056:13 PM3.298.2 km5,000 mGermany-Czech Republic border regionusgs.gov
6/14/002:30 PM3.195.4 km10,000 mCzech Republicusgs.gov

Windberg

Windberg là một đô thị trong huyện Straubing-Bogen bang Bayern, Đức.

Trang Wikipedia về Windberg

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.