Thông tin về Wendorf
| Khu vực | 21.6 km² |
| Dân số | 934 |
| Dân số nam | 464 (49.6%) |
| Dân số nữ | 470 (50.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -25.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -8.0% |
| Độ tuổi trung bình | 47.9 tuổi (Nam: 46.5, Nữ: 49.3) |
| Các vùng lân cận | Groß Lüdershagen, Neu Lüdershagen, Wendorf, Gustävel, Müsselmow |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 54.25540, 13.07682 |
Bản đồ Wendorf
Bản đồ tương tác
Dân số Wendorf
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.260 | 1.124 | 1.015 | 928 | 934 |
| Mật độ dân số | 58,4 / km² | 52,1 / km² | 47,1 / km² | 43 / km² | 43,3 / km² |
Thay đổi dân số Wendorf từ 2000 đến 2015
Giảm 8.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Wendorf | -26.3% | -17.4% | -8.6% |
| Mecklenburg-Vorpommern | -19.6% | -12.3% | -10.1% |
| Đức | +2.6% | +2.2% | -1.5% |
Tuổi trung vị của Wendorf
Tuổi trung vị: 47.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Wendorf | 47.9 yrs | 49.3 yrs | 46.5 yrs |
| Mecklenburg-Vorpommern | 47.5 yrs | 49.1 yrs | 46 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Wendorf
Mật độ dân số: 43,3 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Wendorf | 934 | 21,6 km² | 43,3 / km² |
| Mecklenburg-Vorpommern | 1,6 million | 23.289 km² | 66,9 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Wendorf
Dân số ước tính từ 100 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Wendorf
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Wendorf
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Wendorf
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Wendorf
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Wendorf
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Wendorf | 8,604 tn | 9.21 tn | 399 tons/km² |
| Mecklenburg-Vorpommern | 14,301,725 tn | 9.18 tn | 614.1 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 8,604 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.21 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 399 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/21/01 | 4:35 PM | 3.5 | 47.2 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
Wendorf
Wendorf là một đô thị tại huyện Vorpommern-Rügen (trước thuộc huyện Nordvorpommern), bang Mecklenburg-Vorpommern, miền bắc nước Đức.
Trang Wikipedia về WendorfVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.