Danh mục tại Weede

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Weede

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại10

Thông tin về Weede

Khu vực0.3 km²
Dân số472
Dân số nam226 (47.9%)
Dân số nữ246 (52.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+46.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+38.0%
Độ tuổi trung bình44.9 tuổi (Nam: 44.1, Nữ: 45.7)
Mã Vùng4551, 4553
Các vùng lân cậnSöhren, Steinbek, Mielsdorf, Weende
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ53.91667, 10.38333

Bản đồ Weede

Bản đồ tương tác

Dân số Weede

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số322344342318472457457
Mật độ dân số1.288 / km²1.376 / km²1.368 / km²1.272 / km²1.888 / km²1.828 / km²1.828 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Weede từ 2000 đến 2020

Tăng 38% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Weede+46.6%+37.2%+38%
Schleswig-Holstein
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Weede

Tuổi trung vị: 44.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Weede44.9 yrs45.7 yrs44.1 yrs
Schleswig-Holstein45.3 yrs46.3 yrs44.3 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Weede

Mật độ dân số: 1.888 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Weede4720,25 km²1.888 / km²
Schleswig-Holstein2,8 million15.915,1 km²177 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Weede

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Weede

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Weede

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Weede

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Weede

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Weede4,762 tn10.09 tn19,049.2 tons/km²
Schleswig-Holstein27,326,926 tn9.68 tn1,717 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Weede
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4,762 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.09 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)19,049.2 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/19/007:22 PM3.565.5 km10,000 mGermanyusgs.gov

Weede

Weede là một đô thị ở huyện Segeberg, bang Schleswig-Holstein, Đức. Đô thị Weede có diện tích 16,41 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 1027 người.

Trang Wikipedia về Weede

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.