Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wedding

Thông tin về Wedding

Khu vực9.1 km²
Dân số47.549
Dân số nam23.131 (48.6%)
Dân số nữ24.418 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+0.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-1.1%
Độ tuổi trung bình43 tuổi (Nam: 42, Nữ: 44)
Các vùng lân cậnLeopoldplatz, Wedding, Sprengelkiez, Schillerpark, Humboldthain
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.54734, 13.35594
Mã Bưu Chính13347133491335113353

Bản đồ Wedding

Bản đồ tương tác

Dân số Wedding

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số47.42846.42648.08447.45447.54947.90648.400
Mật độ dân số5.197,6 / km²5.087,8 / km²5.269,5 / km²5.200,4 / km²5.210,8 / km²5.250 / km²5.304,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Wedding từ 2000 đến 2020

Giảm 1.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Wedding+0.3%+2.4%-1.1%
Berlin
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Wedding

Tuổi trung vị: 43 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Wedding43 yrs44 yrs42 yrs
Berlin43 yrs44.1 yrs42 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Wedding

Mật độ dân số: 5.211 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Wedding47.5499,1 km²5.211 / km²
Berlin3,3 million891,8 km²3.754 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Wedding

Dân số ước tính từ 1760 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Wedding

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Wedding

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Wedding

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Wedding

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Wedding

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Wedding498,307 tn10.48 tn54,608.9 tons/km²
Berlin34,879,850 tn10.42 tn39,110.2 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wedding
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)498,307 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.48 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)54,608.9 tons/km²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.