Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wallendorf, Saale
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Sửa chữa xe hơi | 5 |
Thông tin về Wallendorf, Saale
| Khu vực | 1.2 km² |
| Dân số | 81 |
| Dân số nam | 41 (50.1%) |
| Dân số nữ | 40 (49.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -85.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -80.0% |
| Độ tuổi trung bình | 48.2 tuổi (Nam: 46.6, Nữ: 49.9) |
| Mã Vùng | 34639, 6566 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 51.35983, 12.07537 |
Bản đồ Wallendorf, Saale
Bản đồ tương tác
Dân số Wallendorf, Saale
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 559 | 458 | 405 | 336 | 81 | 75 | 72 |
| Mật độ dân số | 470,7 / km² | 385,7 / km² | 341,1 / km² | 282,9 / km² | 68,2 / km² | 63,2 / km² | 60,6 / km² |
Thay đổi dân số Wallendorf, Saale từ 2000 đến 2020
Giảm 80% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Wallendorf, Saale | -85.5% | -82.3% | -80% |
| Sachsen-Anhalt | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Tuổi trung vị của Wallendorf, Saale
Tuổi trung vị: 48.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Wallendorf, Saale | 48.2 yrs | 49.9 yrs | 46.6 yrs |
| Sachsen-Anhalt | 48.4 yrs | 50.4 yrs | 46.6 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Wallendorf, Saale
Mật độ dân số: 68,2 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Wallendorf, Saale | 81 | 1,188 km² | 68,2 / km² |
| Sachsen-Anhalt | 2,2 million | 20.550,4 km² | 107 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Wallendorf, Saale
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Wallendorf, Saale
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Wallendorf, Saale
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Wallendorf, Saale
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Wallendorf, Saale | 772 tn | 9.54 tn | 650.4 tons/km² |
| Sachsen-Anhalt | 20,564,701 tn | 9.33 tn | 1,000.7 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 772 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.54 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 650.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/16/15 | 6:38 AM | 3.3 | 9.7 km | 20,600 m | 1km NE of Grobers, Germany | usgs.gov |
| 10/19/07 | 4:42 AM | 3.6 | 89 km | 10,000 m | Germany-Czech Republic border region | usgs.gov |
| 8/4/06 | 2:21 AM | 3 | 74.5 km | 10,000 m | Germany-Czech Republic border region | usgs.gov |
| 9/11/96 | 3:36 AM | 4.9 | 27.8 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 2/25/96 | 2:23 PM | 3.1 | 59.5 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 6/20/87 | 10:21 PM | 3.1 | 99.3 km | 8,900 m | Germany-Czech Republic border region | usgs.gov |
Wallendorf, Saale
Wallendorf là một đô thị ở huyện Saale, Saxony-Anhalt, nước Đức. Đô thị Wallendorf, Saxony-Anhalt có diện tích 9,06 kilômét vuông.
Trang Wikipedia về Wallendorf, SaaleVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

