Danh mục tại Ulm

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý máy móc xây dựngĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe VolkswagenĐăng kiểm xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ khôi phục vỏ ô tôHiệu sửa chữa xe tảiKính XePhụ Tùng XeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôBán buôn máy mócChế tạo máyCông ty chế biến kim loạiCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý phế liệu kim loạiDịch vụ mài sắcĐồ thủ công mỹ nghệGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNgười mua trang sứcNgười nhân giống chó
Hiển thị 1-50 của 910

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ulm

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể1,08727 years
Sức khoẻ và y tế1,064
Mua sắm76655 years
Nhà hàng72924 years
Bất Động Sản58024 years
Cửa hàng điện tử45028 years
Luật sư hợp pháp408
Các nha sĩ292
Dịch vụ tài chính270

Thông tin về Ulm

Khu vực44.8 km²
Dân số103.378
Dân số nam50.378 (48.7%)
Dân số nữ53.000 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+1.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-5.3%
Độ tuổi trung bình41 tuổi (Nam: 39.7, Nữ: 42.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$106.601 (2022)
Mã Vùng7304, 7305, 731, 7346
Các vùng lân cậnJungingen, Lehr, Einsingen, Ermingen, Donaustetten
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.39841, 9.99155
Mã Bưu Chính8904089073890758907789079More

Bản đồ Ulm

Bản đồ tương tác

Dân số Ulm

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số102.343104.861109.178106.986103.378102.056100.803
Mật độ dân số2.287 / km²2.343,3 / km²2.439,7 / km²2.390,7 / km²2.310,1 / km²2.280,6 / km²2.252,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ulm từ 2000 đến 2020

Giảm 5.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ulm+1%-1.4%-5.3%
Baden-Württemberg
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ulm

Tuổi trung vị: 41 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ulm41 yrs42.3 yrs39.7 yrs
Baden-Württemberg43.5 yrs44.6 yrs42.4 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ulm

Mật độ dân số: 2.310 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ulm103.37844,8 km²2.310 / km²
Baden-Württemberg10,6 million35.793,9 km²297 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ulm

Dân số ước tính từ 1300 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ulm

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ulm

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ulm

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ulm

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ulm

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$74.119$79.417$86.620$89.340$96.945$104.064$102.406$106.601
Tổng GDP$6,9 T$7,6 T$8,5 T$8,8 T$9,5 T$10,3 T$10,1 T$10,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Ulm

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ulm1,005,718 tn9.73 tn22,474.1 tons/km²
Baden-Württemberg100,584,924 tn9.47 tn2,810.1 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ulm
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,005,718 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.73 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)22,474.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/25/087:21 PM3.153.9 km10,000 mGermanyusgs.gov
9/1/076:43 PM372.1 km10,000 mGermanyusgs.gov
8/16/079:36 AM3.478.1 km6,000 mGermanyusgs.gov
9/13/056:54 PM3.174.9 km9,000 mGermanyusgs.gov
11/23/045:41 PM3.778.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
6/22/041:49 AM3.281.9 km8,500 mGermanyusgs.gov
4/18/043:21 AM3.191.6 km33,000 mGermanyusgs.gov
4/8/043:09 AM3.270.7 km8,000 mGermanyusgs.gov
9/10/0312:45 PM370.8 km24,000 mGermanyusgs.gov
9/3/032:28 AM3.471.7 km18,000 mGermanyusgs.gov

Ulm

Ulm là một thành phố tại bang Baden-Württemberg, nước Đức. Ulm nằm bên sông Danube. Thành phố này có diện tích km2, dân số cuối năm 2006 là 120.000 người. Thành phố này là thủ phủ của huyện Alb-Donau. Ulm được thành lập vào khoảng năm 850. Thành phố có Đại học..

Trang Wikipedia về Ulm
Hình ảnh về Ulm

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.