Danh mục tại Uehrde

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Uehrde

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ6

Thông tin về Uehrde

Khu vực1.9 km²
Dân số239
Dân số nam119 (49.8%)
Dân số nữ120 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-13.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-13.7%
Độ tuổi trung bình46.3 tuổi (Nam: 45.4, Nữ: 47.3)
Mã Vùng5332
Các vùng lân cậnWarle, Barnstorf, Watzum
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.09902, 10.76523

Bản đồ Uehrde

Bản đồ tương tác

Dân số Uehrde

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số277279277246239
Mật độ dân số143 / km²144 / km²143 / km²127 / km²123,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Uehrde từ 2000 đến 2015

Giảm 11.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Uehrde-11.2%-11.8%-11.2%
Niedersachsen+4.3%+2.8%-1.3%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Uehrde

Tuổi trung vị: 46.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Uehrde46.3 yrs47.3 yrs45.4 yrs
Niedersachsen44.8 yrs45.8 yrs43.7 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Uehrde

Mật độ dân số: 123 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Uehrde2391,938 km²123 / km²
Niedersachsen7,8 million47.789,6 km²164 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Uehrde

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Uehrde

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Uehrde

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Uehrde

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Uehrde2,472 tn10.34 tn1,275.8 tons/km²
Niedersachsen78,468,653 tn10.03 tn1,642 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Uehrde
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,472 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.34 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,275.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/25/062:11 PM389.5 km1,000 mGermanyusgs.gov
2/25/962:23 PM3.166.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/30/953:13 PM355.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
7/2/833:18 AM3.678 km10,000 mGermanyusgs.gov
10/13/801:09 AM3.183.6 km10,000 mGermanyusgs.gov

Uehrde

là một đô thị ở huyện Wolfenbüttel, trong bang Niedersachsen, nước Đức. Đô thị Uehrde có diện tích 24,33 kilômét vuông.

Trang Wikipedia về Uehrde

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.