Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Treplin

Thông tin về Treplin

Khu vực0.4 km²
Dân số318
Dân số nam168 (52.7%)
Dân số nữ150 (47.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+154.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+174.1%
Độ tuổi trung bình47.9 tuổi (Nam: 47, Nữ: 48.9)
Mã Vùng33602
Các vùng lân cậnDöbberin
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.40000, 14.40000
Mã Bưu Chính15236

Bản đồ Treplin

Bản đồ tương tác

Dân số Treplin

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số125112116122318307303
Mật độ dân số333,3 / km²298,7 / km²309,3 / km²325,3 / km²848 / km²818,7 / km²808 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Treplin từ 2000 đến 2020

Tăng 174.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Treplin+154.4%+183.9%+174.1%
Brandenburg
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Treplin

Tuổi trung vị: 47.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Treplin47.9 yrs48.9 yrs47 yrs
Brandenburg47.6 yrs48.8 yrs46.4 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Treplin

Mật độ dân số: 848 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Treplin3180,375 km²848 / km²
Brandenburg2,5 million29.652,8 km²83,3 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Treplin

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Treplin

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Treplin

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Treplin2,912 tn9.16 tn7,765.4 tons/km²
Brandenburg22,189,824 tn8.99 tn748.3 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Treplin
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,912 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.16 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,765.4 tons/km²

Treplin

Treplin là một đô thị ở huyện Märkisch-Oderland, bang Brandenburg, Đức. Đô thị này có diện tích 11,24 kilômét vuông, dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 425 người.

Trang Wikipedia về Treplin

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.