Danh mục tại Trebbin

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiCâu lạc bộDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnĐiện thờNhà thờNhà thờ đạo Tin LànhNhà thờ Tin LànhPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTổ chức dịch vụ xã hộiTôn giáoKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng kim loạiBay trường họcTrung tâm bồi dưỡngTrường mẫu giáoBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchNhà thiết kế cảnh quanThư viện công cộngCửa hàng hữu cơCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng ĐứcQuán ăn nhẹQuán cà phêThịtCác cửa hàng đồ nội thấtThợ cây cảnhVườn ươm và cung cấp vườnAtm của
Hiển thị 1-50 của 90

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Trebbin

Thông tin về Trebbin

Khu vực3.3 km²
Dân số3.468
Dân số nam1.748 (50.4%)
Dân số nữ1.720 (49.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-19.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-16.7%
Độ tuổi trung bình46.7 tuổi (Nam: 45.7, Nữ: 47.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$45.400 (2022)
Mã Vùng33731
Các vùng lân cậnThyrow, Klein Schulzendorf, Glau, Blankensee, Löwendorf
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.21675, 13.22496
Mã Bưu Chính14959

Bản đồ Trebbin

Bản đồ tương tác

Dân số Trebbin

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.3254.2334.1643.8803.4683.3083.176
Mật độ dân số1.305,7 / km²1.277,9 / km²1.257,1 / km²1.171,3 / km²1.046,9 / km²998,6 / km²958,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Trebbin từ 2000 đến 2020

Giảm 16.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Trebbin-19.8%-18.1%-16.7%
Brandenburg
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Trebbin

Tuổi trung vị: 46.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Trebbin46.7 yrs47.8 yrs45.7 yrs
Brandenburg47.6 yrs48.8 yrs46.4 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Trebbin

Mật độ dân số: 1.047 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Trebbin3.4683,313 km²1.047 / km²
Brandenburg2,5 million29.652,8 km²83,3 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Trebbin

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Trebbin

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Trebbin

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Trebbin

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Trebbin

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$28.001$30.002$32.723$36.006$33.280$40.902$43.613$45.400
Tổng GDP$878,1 Tr$955,9 Tr$1 T$1,2 T$1,1 T$1,3 T$1,4 T$1,5 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Trebbin

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Trebbin31,682 tn9.14 tn9,564.4 tons/km²
Brandenburg22,189,824 tn8.99 tn748.3 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Trebbin
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)31,682 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.14 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)9,564.4 tons/km²

Trebbin

Trebbin là một thị xã ở huyện Teltow-Fläming, bang Brandenburg, Đức. Thị xã này nằm bên sông Nuthe, 14 km về phía bắc Luckenwalde, và 36 km về phiâ tây nam của thành phố Berlin. Trebbin kết nghĩa với:

Trang Wikipedia về Trebbin
Hình ảnh về Trebbin

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.