Danh mục tại Todesfelde
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Todesfelde
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 8 | 4.6 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 7 | 4.5 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 6 | 4.5 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 5 | 4.7 |
Thông tin về Todesfelde
| Khu vực | 0.5 km² |
| Dân số | 480 |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -2.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -7.7% |
| Mã Vùng | 4558 |
| Các vùng lân cận | Voßhöhlen |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.90000, 10.18333 |
Bản đồ Todesfelde
Bản đồ tương tác
Dân số Todesfelde
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 490 | 515 | 520 | 495 | 480 |
| Mật độ dân số | 980 / km² | 1.030 / km² | 1.040 / km² | 990 / km² | 960 / km² |
Thay đổi dân số Todesfelde từ 2000 đến 2015
Giảm 4.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Todesfelde | +1% | -3.9% | -4.8% |
| Schleswig-Holstein | +14.9% | +9.1% | +2.3% |
| Đức | +2.6% | +2.2% | -1.5% |
Mật độ dân số của Todesfelde
Mật độ dân số: 960 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Todesfelde | 480 | 0,5 km² | 960 / km² |
| Schleswig-Holstein | 2,8 million | 15.915,1 km² | 177 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Todesfelde
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Todesfelde
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Todesfelde | 4,843 tn | 10.09 tn | 9,686 tons/km² |
| Schleswig-Holstein | 27,326,926 tn | 9.68 tn | 1,717 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 4,843 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.09 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 9,686 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/19/00 | 7:22 PM | 3.5 | 71.6 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
Todesfelde
Todesfelde là một đô thị ở huyện Segeberg, bang Schleswig-Holstein Segeberg, ở bang Schleswig-Holstein, Đức. Đô thị Todesfelde có diện tích 17,24 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 1038 người.
Trang Wikipedia về TodesfeldeVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

