Danh mục tại Thomasburg

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Thomasburg

Thông tin về Thomasburg

Khu vực1.9 km²
Dân số346
Dân số nam179 (51.7%)
Dân số nữ167 (48.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+71.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+93.3%
Độ tuổi trung bình43.2 tuổi (Nam: 42.6, Nữ: 43.9)
Mã Vùng5859
Các vùng lân cậnBavendorf, Radenbeck, Wennekath, Wiecheln
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ53.23333, 10.66667
Mã Bưu Chính21401

Bản đồ Thomasburg

Bản đồ tương tác

Dân số Thomasburg

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số202183179186346323310
Mật độ dân số104,3 / km²94,5 / km²92,4 / km²96 / km²178,6 / km²166,7 / km²160 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Thomasburg từ 2000 đến 2020

Tăng 93.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Thomasburg+71.3%+89.1%+93.3%
Niedersachsen
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Thomasburg

Tuổi trung vị: 43.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Thomasburg43.2 yrs43.9 yrs42.6 yrs
Niedersachsen44.8 yrs45.8 yrs43.7 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Thomasburg

Mật độ dân số: 179 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Thomasburg3461,938 km²179 / km²
Niedersachsen7,8 million47.789,6 km²164 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Thomasburg

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Thomasburg

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Thomasburg

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Thomasburg

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Thomasburg

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Thomasburg3,522 tn10.18 tn1,818 tons/km²
Niedersachsen78,468,653 tn10.03 tn1,642 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Thomasburg
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,522 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.18 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,818 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/20/046:59 AM4.584 km5,500 mGermanyusgs.gov
5/19/007:22 PM3.524 km10,000 mGermanyusgs.gov
6/2/771:32 PM3.876.8 km0 mGermanyusgs.gov

Thomasburg

là một đô thị của huyện Lüneburg, bang Niedersachsen, Đức. Đô thị này có diện tích 26,69 kilômét vuông.

Trang Wikipedia về Thomasburg

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.