Danh mục tại Thanstein

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Thanstein

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ8
Chỗ ở khác8

Thông tin về Thanstein

Khu vực2.1 km²
Dân số234
Dân số nam119 (51.0%)
Dân số nữ115 (49.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-2.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-11.7%
Độ tuổi trung bình44.5 tuổi (Nam: 43.4, Nữ: 45.6)
Mã Vùng9672, 9676, 9976
Các vùng lân cậnKulz, Hebersdorf, Berg, Jedesbach, Kiesenberg
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.38333, 12.46667
Mã Bưu Chính92554

Bản đồ Thanstein

Bản đồ tương tác

Dân số Thanstein

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số239256265241234
Mật độ dân số112,5 / km²120,5 / km²124,7 / km²113,4 / km²110,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Thanstein từ 2000 đến 2015

Giảm 9.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Thanstein+0.8%-5.9%-9.1%
Bayern+18.8%+11.8%+3.9%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Thanstein

Tuổi trung vị: 44.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Thanstein44.5 yrs45.6 yrs43.4 yrs
Bayern43.8 yrs44.9 yrs42.8 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Thanstein

Mật độ dân số: 110 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Thanstein2342,125 km²110 / km²
Bayern12,7 million70.548,3 km²180 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Thanstein

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Thanstein

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Thanstein

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Thanstein

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Thanstein

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Thanstein2,215 tn9.46 tn1,042.2 tons/km²
Bayern124,278,407 tn9.81 tn1,761.6 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Thanstein
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,215 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.46 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,042.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/31/1410:37 AM3.890.5 km10,000 m4km NE of Skalna, Czech Republicusgs.gov
9/4/113:52 AM487.5 km2,000 mCzech Republicusgs.gov
10/28/082:51 PM3.394.1 km9,400 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:30 AM4.292.2 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:27 AM3.391.3 km8,400 mCzech Republicusgs.gov
10/21/082:14 AM3.592.8 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/21/081:10 AM393.1 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/16/0810:48 AM3.290.8 km0 mCzech Republicusgs.gov
10/14/087:00 PM4.190.1 km6,800 mCzech Republicusgs.gov
10/14/085:49 AM3.191.4 km11,100 mCzech Republicusgs.gov

Thanstein

Thanstein là một đô thị tại huyện Schwandorf bang Bayern, Đức.

Trang Wikipedia về Thanstein

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.