Danh mục tại Teublitz
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Teublitz
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 23 |
| Mua sắm | 22 |
| Nhà hàng | 19 |
| Quản lí đoàn thể | 18 |
| Dịch vụ tài chính | 14 |
| Các tổ chức thành viên khác | 13 |
| Tiệm cắt tóc | 12 |
| Cửa hàng điện tử | 11 |
| Nhà thờ | 10 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 10 |
| Nhân viên kế toán | 10 |
Thông tin về Teublitz
| Khu vực | 2.1 km² |
| Dân số | 2.812 |
| Dân số nam | 1.398 (49.7%) |
| Dân số nữ | 1.414 (50.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -12.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -5.6% |
| Độ tuổi trung bình | 44.5 tuổi (Nam: 43.4, Nữ: 45.6) |
| Mã Vùng | 9471 |
| Các vùng lân cận | Saltendorf, Katzdorf, Münchshofen, Maxhütte, Premberg |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.22289, 12.08727 |
| Mã Bưu Chính | 93158 |
Bản đồ Teublitz
Bản đồ tương tác
Dân số Teublitz
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.212 | 2.822 | 2.979 | 2.796 | 2.812 |
| Mật độ dân số | 1.511,5 / km² | 1.328 / km² | 1.401,9 / km² | 1.315,8 / km² | 1.323,3 / km² |
Thay đổi dân số Teublitz từ 2000 đến 2015
Giảm 6.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Teublitz | -13% | -0.9% | -6.1% |
| Bayern | +18.8% | +11.8% | +3.9% |
| Đức | +2.6% | +2.2% | -1.5% |
Tuổi trung vị của Teublitz
Tuổi trung vị: 44.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Teublitz | 44.5 yrs | 45.6 yrs | 43.4 yrs |
| Bayern | 43.8 yrs | 44.9 yrs | 42.8 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Teublitz
Mật độ dân số: 1.323 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Teublitz | 2.812 | 2,125 km² | 1.323 / km² |
| Bayern | 12,7 million | 70.548,3 km² | 180 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Teublitz
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Teublitz
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Teublitz
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Teublitz
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Teublitz | 26,403 tn | 9.39 tn | 12,424.7 tons/km² |
| Bayern | 124,278,407 tn | 9.81 tn | 1,761.6 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 26,403 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.39 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 12,424.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/23/05 | 6:13 PM | 3.2 | 67.8 km | 5,000 m | Germany-Czech Republic border region | usgs.gov |
| 6/14/00 | 2:30 PM | 3.1 | 88.1 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 9/6/91 | 11:17 PM | 3.1 | 87.3 km | 10,000 m | Germany-Czech Republic border region | usgs.gov |
| 5/7/85 | 11:15 AM | 3.5 | 94.7 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 4/13/85 | 11:34 AM | 3.7 | 92.2 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
Teublitz
Teublitz là một Town ở huyện Schwandorf, bang Bayern, Đức. Đô thị này tọa lạc bên sông Naab, 12 km về phía nam của Schwandorf, và 23 km về phía bắc của Regensburg.
Trang Wikipedia về TeublitzVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


