Danh mục tại Taura
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Taura
Thông tin về Taura
| Khu vực | 0.9 km² |
| Dân số | 869 |
| Dân số nam | 426 (49.1%) |
| Dân số nữ | 443 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -38.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -18.9% |
| Độ tuổi trung bình | 49 tuổi (Nam: 46.9, Nữ: 51.3) |
| Mã Vùng | 37200, 3724 |
| Các vùng lân cận | Köthensdorf, Markersdorf, Reitzenhain |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.91667, 12.85000 |
| Mã Bưu Chính | 09249 |
Bản đồ Taura
Bản đồ tương tác
Dân số Taura
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.410 | 1.154 | 1.072 | 875 | 869 |
| Mật độ dân số | 1.611,4 / km² | 1.318,9 / km² | 1.225,1 / km² | 1.000 / km² | 993,1 / km² |
Thay đổi dân số Taura từ 2000 đến 2015
Giảm 18.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Taura | -37.9% | -24.2% | -18.4% |
| Sachsen | -17.5% | -10.8% | -9.2% |
| Đức | +2.6% | +2.2% | -1.5% |
Tuổi trung vị của Taura
Tuổi trung vị: 49 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Taura | 49 yrs | 51.3 yrs | 46.9 yrs |
| Sachsen | 47.7 yrs | 49.8 yrs | 45.7 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Taura
Mật độ dân số: 993 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Taura | 869 | 0,875 km² | 993 / km² |
| Sachsen | 4 million | 18.455,9 km² | 216 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Taura
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Taura
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Taura
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Taura
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Taura
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Taura | 8,188 tn | 9.42 tn | 9,358.3 tons/km² |
| Sachsen | 37,445,076 tn | 9.38 tn | 2,028.9 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 8,188 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.42 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 9,358.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (8) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/22/18 | 7:54 PM | 3.2 | 78.4 km | 10,000 m | 2km ENE of Luby, Czech Republic | usgs.gov |
| 5/21/18 | 9:04 PM | 4.1 | 76.5 km | 13,920 m | 2km SSE of Erlbach, Germany | usgs.gov |
| 10/28/08 | 2:51 PM | 3.3 | 81.3 km | 9,400 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/28/08 | 8:30 AM | 4.2 | 83.2 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/28/08 | 8:27 AM | 3.3 | 83.8 km | 8,400 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/21/08 | 2:14 AM | 3.5 | 82.7 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/21/08 | 1:10 AM | 3 | 82.7 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/16/08 | 10:48 AM | 3.2 | 83.7 km | 0 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/14/08 | 5:49 AM | 3.1 | 83.6 km | 11,100 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/14/08 | 4:01 AM | 3.4 | 84.4 km | 10,300 m | Czech Republic | usgs.gov |
Taura
Taura là một đô thị trong huyện Mittelsachsen, in bang tự do Sachsen, nước Đức. Đô thị Taura có diện tích 11,11 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2005 là 2630 người.
Trang Wikipedia về TauraVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


