Thông tin về Starkenberg

Khu vực34.1 km²
Dân số1.914
Dân số nam966 (50.5%)
Dân số nữ948 (49.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-38.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-20.9%
Độ tuổi trung bình50.5 tuổi (Nam: 48.4, Nữ: 52.8)
Mã Vùng34426, 3447, 3448, 34495
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.98390, 12.31005

Bản đồ Starkenberg

Bản đồ tương tác

Dân số Starkenberg

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.1312.6362.4201.9641.9141.8161.742
Mật độ dân số91,9 / km²77,4 / km²71 / km²57,7 / km²56,2 / km²53,3 / km²51,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Starkenberg từ 2000 đến 2020

Giảm 20.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Starkenberg-38.9%-27.4%-20.9%
Thüringen
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Starkenberg

Tuổi trung vị: 50.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Starkenberg50.5 yrs52.8 yrs48.4 yrs
Thüringen47.8 yrs49.6 yrs46 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Starkenberg

Mật độ dân số: 56,2 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Starkenberg1.91434,1 km²56,2 / km²
Thüringen2,1 million16.199,9 km²130 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Starkenberg

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Starkenberg

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Starkenberg17,175 tn8.97 tn504.2 tons/km²
Thüringen19,279,601 tn9.13 tn1,190.1 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Starkenberg
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)17,175 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.97 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)504.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/22/187:54 PM3.280.8 km10,000 m2km ENE of Luby, Czech Republicusgs.gov
5/21/189:04 PM4.176.4 km13,920 m2km SSE of Erlbach, Germanyusgs.gov
4/16/156:38 AM3.352.3 km20,600 m1km NE of Grobers, Germanyusgs.gov
5/31/1410:37 AM3.887.9 km10,000 m4km NE of Skalna, Czech Republicusgs.gov
10/28/082:51 PM3.384.7 km9,400 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:30 AM4.286.5 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:27 AM3.387.5 km8,400 mCzech Republicusgs.gov
10/21/082:14 AM3.585.8 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/21/081:10 AM385.5 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/16/0810:48 AM3.288.1 km0 mCzech Republicusgs.gov

Starkenberg

Starkenberg là một đô thị thuộc huyện Altenburger Land, trong bang Thüringen, Đức. Đô thị Starkenberg có diện tích 23,66 kilômét vuông. Ngày 1 tháng 12 năm 2008, đô thị này hợp nhất các đo thị cũ Naundorf và Tegkwitz.

Trang Wikipedia về Starkenberg

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.