Danh mục tại Solingen

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐăng kiểm xeDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa kính ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngKính XeNhà cung cấp dịch vụ bảo dưỡng xeNhà môi giới ô tôPhụ Tùng XeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm nhiên liệu theo loại nhiên liệuTrạm xăngXe Tải và Toa MoócBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôBán buôn đồ vệ sinhBán buôn máy mócChế tạo máyCông nghiệp sắt thépCông ty chế biến kim loạiCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩm
Hiển thị 1-50 của 878

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Solingen

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể1,03338 years
Mua sắm89443 years
Nhà hàng82034 years
Sức khoẻ và y tế752
Bất Động Sản46023 years
Xây dựng các tòa nhà457
Cửa hàng điện tử39645 years
Luật sư hợp pháp343
Ngành xây dựng khác318
Sửa chữa xe hơi31031 years
Nhân viên kế toán308
Dịch vụ tài chính30419 years

Thông tin về Solingen

Khu vực51.9 km²
Dân số152.967
Dân số nam73.647 (48.1%)
Dân số nữ79.320 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-6.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-1.1%
Độ tuổi trung bình45.2 tuổi (Nam: 44, Nữ: 46.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$49.108 (2022)
Mã Vùng202, 2103, 212, 2196
Các vùng lân cậnUntenpilghausen, Burg an der Wupper, Katternberg, Hästen, Dorperhof
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.17343, 7.08450
Mã Bưu Chính4265142653426554265742659More

Bản đồ Solingen

Bản đồ tương tác

Dân số Solingen

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số164.066154.846154.676143.051152.967151.643152.238
Mật độ dân số3.162,7 / km²2.985 / km²2.981,7 / km²2.757,6 / km²2.948,8 / km²2.923,2 / km²2.934,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Solingen từ 2000 đến 2020

Giảm 1.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Solingen-6.8%-1.2%-1.1%
Nordrhein-Westfalen
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Solingen

Tuổi trung vị: 45.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Solingen45.2 yrs46.3 yrs44 yrs
Nordrhein-Westfalen44.4 yrs45.6 yrs43.3 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Solingen

Mật độ dân số: 2.949 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Solingen152.96751,9 km²2.949 / km²
Nordrhein-Westfalen17,6 million34.118,6 km²516 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Solingen

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Solingen

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Solingen

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Solingen

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Solingen

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Solingen

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$34.385$36.843$40.184$41.619$43.182$46.780$47.176$49.108
Tổng GDP$5,2 T$5,7 T$6,3 T$6,4 T$6,6 T$7,1 T$7,2 T$7,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Solingen

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Solingen1,554,511 tn10.16 tn29,966.5 tons/km²
Nordrhein-Westfalen176,214,894 tn10.01 tn5,164.8 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Solingen
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,554,511 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.16 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)29,966.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/24/092:58 AM4.155.4 km5,000 mGermanyusgs.gov
12/25/081:53 PM3.248.3 km1,000 mGermanyusgs.gov
12/10/083:28 AM3.364.7 km10,000 mGermanyusgs.gov
12/8/085:21 PM342.5 km2,000 mGermanyusgs.gov
11/22/087:41 AM3.346.1 km1,000 mGermanyusgs.gov
11/12/088:56 PM3.445.6 km1,000 mGermanyusgs.gov
9/24/081:55 PM346.7 km5,000 mGermanyusgs.gov
9/18/082:33 PM3.260.7 km1,000 mGermanyusgs.gov
5/13/089:55 AM3.355.7 km1,000 mGermanyusgs.gov
5/2/086:54 AM3.153.5 km1,000 mGermanyusgs.gov

Solingen

Solingen là một thành phố trong bang Nordrhein-Westfalen của nước Đức. Thành phố có diện tích 89,45 kilômét vuông, dân số thời điểm cuối năm 2009 là 161.366 người.

Trang Wikipedia về Solingen
Hình ảnh về Solingen

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.