Danh mục tại Schweinfurt

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐăng kiểm xeDịch vụ khôi phục vỏ ô tôĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngKính XePhụ Tùng XeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôBán buôn máy mócCông ty sản xuất đồ nhựaCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửMáy in kỹ thuật sốNgười nhân giống chóNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp ngành kim loạiNhà cung cấp rèm chắn nắngNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thiết bị văn phòngNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất quần áo và vảiSản xuất công nghiệp & Xây dựngThợ kim hoànCửa hàng áo khoác ngoàiCửa hàng bán đồ lót phụ nữ
Hiển thị 1-50 của 526

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Schweinfurt

Thông tin về Schweinfurt

Khu vực20.8 km²
Dân số49.881
Dân số nam23.788 (47.7%)
Dân số nữ26.093 (52.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-3.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-1.0%
Độ tuổi trung bình46 tuổi (Nam: 43.7, Nữ: 48.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$130.069 (2022)
Mã Vùng9721
Các vùng lân cậnDeutschhof, Bellevue, Altstadt, Niederwerrn, Sudrach Feriendorf
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.04937, 10.22175
Mã Bưu Chính97412974219742297424

Bản đồ Schweinfurt

Bản đồ tương tác

Dân số Schweinfurt

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số51.62350.43350.40547.40549.88149.84849.799
Mật độ dân số2.487,9 / km²2.430,5 / km²2.429,2 / km²2.284,6 / km²2.403,9 / km²2.402,3 / km²2.400 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Schweinfurt từ 2000 đến 2020

Giảm 1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Schweinfurt-3.4%-1.1%-1%
Bayern
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Schweinfurt

Tuổi trung vị: 46 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Schweinfurt46 yrs48.2 yrs43.7 yrs
Bayern43.8 yrs44.9 yrs42.8 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Schweinfurt

Mật độ dân số: 2.404 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Schweinfurt49.88120,8 km²2.404 / km²
Bayern12,7 million70.548,3 km²180 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Schweinfurt

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Schweinfurt

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Schweinfurt

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Schweinfurt

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Schweinfurt

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Schweinfurt

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$83.263$89.215$97.307$119.607$120.386$132.344$124.951$130.069
Tổng GDP$5,1 T$5,7 T$6,3 T$7,7 T$7,7 T$8,5 T$8,1 T$8,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Schweinfurt

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Schweinfurt466,515 tn9.35 tn22,482.7 tons/km²
Bayern124,278,407 tn9.81 tn1,761.6 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Schweinfurt
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)466,515 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.35 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)22,482.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/22/054:00 AM3.282.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
7/2/011:19 PM3.424.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
12/11/983:45 AM316.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
11/10/974:13 PM3.319.3 km10,000 mGermanyusgs.gov
10/21/931:52 PM389.8 km10,000 mGermanyusgs.gov
5/6/9112:30 AM3.295.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
5/4/917:33 AM336.8 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/13/891:02 PM5.477.2 km1,000 mGermanyusgs.gov
4/28/8311:54 AM350.4 km10,000 mGermanyusgs.gov
1/29/8211:03 PM3.482.4 km10,000 mGermanyusgs.gov

Schweinfurt

Schweinfurt là một thành phố dưới thung lũng Lower Franconia vùng Bayern của Đức nằm về phía bên phải của dải đất thuộc con sông Main, với rất nhiều cây cầu bắc qua sông và cách 27 km về phía tây bắc của Würzburg.

Trang Wikipedia về Schweinfurt
Hình ảnh về Schweinfurt

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.