Danh mục tại Schwabing
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Schwabing
Thông tin về Schwabing
| Khu vực | 5.7 km² |
| Dân số | 37.427 |
| Dân số nam | 18.097 (48.4%) |
| Dân số nữ | 19.330 (51.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +73.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +22.1% |
| Độ tuổi trung bình | 40.9 tuổi (Nam: 40.1, Nữ: 41.8) |
| Các vùng lân cận | Schwabing-Freimann, Schwabing-West, Schwabing - West, Schwabing-Ost |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 48.16587, 11.57891 |
| Mã Bưu Chính | 80796, 80799, 80801, 80802, 80803 |
Bản đồ Schwabing
Bản đồ tương tác
Dân số Schwabing
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 21.523 | 25.958 | 30.650 | 36.787 | 37.427 |
| Mật độ dân số | 3.784,3 / km² | 4.564 / km² | 5.389 / km² | 6.468 / km² | 6.580,6 / km² |
Thay đổi dân số Schwabing từ 2000 đến 2015
Tăng 20% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Schwabing | +70.9% | +41.7% | +20% |
| Bayern | +18.8% | +11.8% | +3.9% |
| Đức | +2.6% | +2.2% | -1.5% |
Tuổi trung vị của Schwabing
Tuổi trung vị: 40.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Schwabing | 40.9 yrs | 41.8 yrs | 40.1 yrs |
| Bayern | 43.8 yrs | 44.9 yrs | 42.8 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Schwabing
Mật độ dân số: 6.581 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Schwabing | 37.427 | 5,7 km² | 6.581 / km² |
| Bayern | 12,7 million | 70.548,3 km² | 180 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Schwabing
Dân số ước tính từ 1790 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Schwabing
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Schwabing
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Schwabing
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Schwabing
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Schwabing
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Schwabing | 412,907 tn | 11.03 tn | 72,599 tons/km² |
| Bayern | 124,278,407 tn | 9.81 tn | 1,761.6 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 412,907 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 11.03 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 72,599 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/19/10 | 12:38 AM | 4 | 87.4 km | 6,600 m | Austria | usgs.gov |
| 9/10/08 | 1:57 PM | 3.1 | 95.6 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 5/23/06 | 12:57 PM | 3.4 | 93.2 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 9/6/05 | 7:08 AM | 3.6 | 88.1 km | 3,300 m | Austria | usgs.gov |
| 5/10/05 | 2:01 PM | 3 | 94.3 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 7/22/04 | 12:12 PM | 3.8 | 58.5 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 5/22/04 | 12:18 PM | 3.5 | 92.9 km | 5,400 m | Austria | usgs.gov |
| 5/22/04 | 11:37 AM | 3.1 | 95.2 km | 5,000 m | Austria | usgs.gov |
| 5/22/04 | 11:35 AM | 3.2 | 95.2 km | 4,900 m | Austria | usgs.gov |
| 10/29/03 | 7:15 AM | 4 | 73.2 km | 5,000 m | Austria | usgs.gov |
Schwabing
Schwabing là phần thành phố nằm ở phía bắc của München, một trong những khu ăn chơi của thành phố này. Từ khi thành phố được sắp xếp trở lại vào năm 1992, Schwabing bao gồm quận 4 (Schwabing-West) và một phần của quận 12 (Schwabing-Freimann). Với dân cư là 100..
Trang Wikipedia về Schwabing
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

