Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Schuttertal

Thông tin về Schuttertal

Khu vực2.1 km²
Dân số628
Dân số nam316 (50.2%)
Dân số nữ312 (49.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-17.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-1.9%
Độ tuổi trung bình44.2 tuổi (Nam: 43.1, Nữ: 45.3)
Mã Vùng7823, 7826
Các vùng lân cậnDörlinbach, Schweighausen, Süd
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.26667, 7.95000
Mã Bưu Chính77978

Bản đồ Schuttertal

Bản đồ tương tác

Dân số Schuttertal

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số760759640646628
Mật độ dân số368,5 / km²368 / km²310,3 / km²313,2 / km²304,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Schuttertal từ 2000 đến 2015

Tăng 0.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Schuttertal-15%-14.9%+0.9%
Baden-Württemberg+10.4%+6.4%+0.8%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Schuttertal

Tuổi trung vị: 44.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Schuttertal44.2 yrs45.3 yrs43.1 yrs
Baden-Württemberg43.5 yrs44.6 yrs42.4 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Schuttertal

Mật độ dân số: 305 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Schuttertal6282,063 km²305 / km²
Baden-Württemberg10,6 million35.793,9 km²297 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Schuttertal

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Schuttertal

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Schuttertal

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Schuttertal

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Schuttertal

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Schuttertal

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Schuttertal5,824 tn9.27 tn2,823.6 tons/km²
Baden-Württemberg100,584,924 tn9.47 tn2,810.1 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Schuttertal
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,824 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.27 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,823.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (3)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/4/189:36 PM3.163.9 km15,230 m2km W of Schliengen, Germanyusgs.gov
5/5/091:39 AM3.668.3 km10,000 mSwitzerlandusgs.gov
2/16/089:48 AM3.269.6 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/21/074:45 PM3.180.7 km8,000 mSwitzerlandusgs.gov
2/2/073:54 AM3.680.2 km5,000 mSwitzerlandusgs.gov
1/16/0712:09 AM3.680.7 km5,000 mSwitzerlandusgs.gov
1/6/077:19 AM3.480.7 km5,000 mSwitzerlandusgs.gov
12/8/068:19 PM380.7 km5,000 mSwitzerlandusgs.gov
12/8/064:48 PM3.980.7 km5,000 mSwitzerlandusgs.gov
12/8/063:46 PM3.279.7 km5,000 mSwitzerlandusgs.gov

Schuttertal

Schuttertal là một đô thị trong bang Baden-Württemberg, Đức và thuộc huyện Ortenau. Đô thị này nằm ở thung lũng Schutter trong rừng Đen. đã được thành lập từ 3 thị trấn Schuttertal, Dörlinbach và Schweighausen trong cuộc cải cách năm 1074.

Trang Wikipedia về Schuttertal

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.