Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Schulzendorf

Thông tin về Schulzendorf

Khu vực5.0 km²
Dân số5.982
Dân số nam2.953 (49.4%)
Dân số nữ3.029 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-1.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-11.9%
Độ tuổi trung bình47.6 tuổi (Nam: 46.7, Nữ: 48.7)
Mã Vùng33083, 33762
Các vùng lân cậnWaltersdorf, Bezirk Treptow-Köpenick, Schulzendorf, Marzahn, Kreuzberg
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.36667, 13.58333
Mã Bưu Chính15732

Bản đồ Schulzendorf

Bản đồ tương tác

Dân số Schulzendorf

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số6.0716.3746.7936.9215.9825.8295.652
Mật độ dân số1.214,2 / km²1.274,8 / km²1.358,6 / km²1.384,2 / km²1.196,4 / km²1.165,8 / km²1.130,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Schulzendorf từ 2000 đến 2020

Giảm 11.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Schulzendorf-1.5%-6.1%-11.9%
Brandenburg
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Schulzendorf

Tuổi trung vị: 47.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Schulzendorf47.6 yrs48.7 yrs46.7 yrs
Brandenburg47.6 yrs48.8 yrs46.4 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Schulzendorf

Mật độ dân số: 1.196 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Schulzendorf5.9825 km²1.196 / km²
Brandenburg2,5 million29.652,8 km²83,3 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Schulzendorf

Dân số ước tính từ 400 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Schulzendorf

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Schulzendorf

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Schulzendorf

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Schulzendorf

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Schulzendorf54,578 tn9.12 tn10,915.5 tons/km²
Brandenburg22,189,824 tn8.99 tn748.3 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Schulzendorf
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)54,578 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.12 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,915.5 tons/km²

Schulzendorf

Schulzendorf là một đô thị thuộc huyện Dahme-Spreewald, bang Brandenburg, Đức. Đô thị Schulzendorf có diện tích 9,08 kilômét vuông, dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 7549 người.

Trang Wikipedia về Schulzendorf

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.