Danh mục tại Schmitten

Kính XeSửa chữa xe hơiGia công kim loạiCông ty truyền thôngBưu điệnCâu lạc bộDịch vụ phân phốiDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnĐiểm thu gom đồ tái chếHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấnPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTrạm cứu hỏaCông ty phần mềmDịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCông ty kiến trúcCửa hàng bán dụng cụ mái nhàKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầu HVACSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng kim loạiTrung tâm bồi dưỡngTrường mẫu giáoĐiểm thu hút khách du lịchNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanNhà thiết kế trang webNhiếp ảnhSản xuất phim, tivi và videoCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng ÝQuán cà phêThịtThợ cây cảnhCông ty bảo hiểmCông ty luậtNgân hàngNhân viên tư vấn thuếNhà tư vấn tài chínhPháp lí và tài chính
Hiển thị 1-50 của 82

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Schmitten

Thông tin về Schmitten

Khu vực0.9 km²
Dân số1.545
Dân số nam776 (50.2%)
Dân số nữ769 (49.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+12.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-4.3%
Độ tuổi trung bình45.5 tuổi (Nam: 44.5, Nữ: 46.4)
Mã Vùng6082, 6084
Các vùng lân cậnArnoldshain, Oberreifenberg, Niederreifenberg, Dorfweil, Brombach
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.26667, 8.45000
Mã Bưu Chính61389

Bản đồ Schmitten

Bản đồ tương tác

Dân số Schmitten

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.3781.5011.6151.5901.545
Mật độ dân số1.469,9 / km²1.601,1 / km²1.722,7 / km²1.696 / km²1.648 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Schmitten từ 2000 đến 2015

Giảm 1.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Schmitten+15.4%+5.9%-1.5%
Hessen+9%+5.7%+0.4%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Schmitten

Tuổi trung vị: 45.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Schmitten45.5 yrs46.4 yrs44.5 yrs
Hessen44.2 yrs45.1 yrs43.3 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Schmitten

Mật độ dân số: 1.648 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Schmitten1.5450,938 km²1.648 / km²
Hessen6 million21.118,3 km²286 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Schmitten

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Schmitten

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Schmitten

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Schmitten

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Schmitten

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Schmitten

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Schmitten18,633 tn12.06 tn19,874.9 tons/km²
Hessen61,074,998 tn10.11 tn2,892 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Schmitten
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)18,633 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người12.06 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)19,874.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (9)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/17/144:46 PM3.654.2 km10,000 m2km SE of Pfungstadt, Germanyusgs.gov
2/14/1112:43 PM3.944.1 km12,000 mGermanyusgs.gov
12/23/101:35 AM3.434.5 km9,000 mGermanyusgs.gov
6/29/1012:42 AM3.427.6 km10,000 mGermanyusgs.gov
4/11/1011:16 AM3.479.7 km5,000 mGermanyusgs.gov
9/29/081:36 PM373.9 km14,800 mGermanyusgs.gov
12/13/072:11 PM370.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
11/20/078:22 AM345 km10,000 mGermanyusgs.gov
8/3/072:58 AM4.487.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
4/11/075:01 PM3.377.5 km11,500 mGermanyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.