Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Schliengen

Thông tin về Schliengen

Khu vực0.8 km²
Dân số944
Dân số nam463 (49.0%)
Dân số nữ481 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-39.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-40.2%
Độ tuổi trung bình44.2 tuổi (Nam: 43.3, Nữ: 45.1)
Mã Vùng7626, 7635
Các vùng lân cậnObereggenen, Mauchen, Schallsingen, Niedereggenen, Liel
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ47.75698, 7.57645
Mã Bưu Chính79418

Bản đồ Schliengen

Bản đồ tương tác

Dân số Schliengen

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.5621.5231.5791.425944921879
Mật độ dân số1.922,5 / km²1.874,5 / km²1.943,4 / km²1.753,8 / km²1.161,8 / km²1.133,5 / km²1.081,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Schliengen từ 2000 đến 2020

Giảm 40.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Schliengen-39.6%-38%-40.2%
Baden-Württemberg
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Schliengen

Tuổi trung vị: 44.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Schliengen44.2 yrs45.1 yrs43.3 yrs
Baden-Württemberg43.5 yrs44.6 yrs42.4 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Schliengen

Mật độ dân số: 1.162 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Schliengen9440,813 km²1.162 / km²
Baden-Württemberg10,6 million35.793,9 km²297 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Schliengen

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Schliengen

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Schliengen

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Schliengen

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Schliengen

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Schliengen9,271 tn9.82 tn11,410.4 tons/km²
Baden-Württemberg100,584,924 tn9.47 tn2,810.1 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Schliengen
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)9,271 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.82 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)11,410.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/4/189:36 PM3.12.8 km15,230 m2km W of Schliengen, Germanyusgs.gov
5/5/091:39 AM3.615 km10,000 mSwitzerlandusgs.gov
3/21/074:45 PM3.118.9 km8,000 mSwitzerlandusgs.gov
2/2/073:54 AM3.619.9 km5,000 mSwitzerlandusgs.gov
1/16/0712:09 AM3.619.8 km5,000 mSwitzerlandusgs.gov
1/6/077:19 AM3.419.8 km5,000 mSwitzerlandusgs.gov
12/8/068:19 PM319.8 km5,000 mSwitzerlandusgs.gov
12/8/064:48 PM3.919.8 km5,000 mSwitzerlandusgs.gov
12/8/063:46 PM3.218.6 km5,000 mSwitzerlandusgs.gov
12/8/063:06 AM3.118.7 km10,000 mSwitzerlandusgs.gov

Schliengen

Schliengen là một đô thị trong huyện Lörrach bang Baden-Württemberg thuộc nước Đức. Đô thị Schliengen có diện tích 37,46 kilômét vuông, dân số là 5297 người.

Trang Wikipedia về Schliengen
Hình ảnh về Schliengen

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.