Danh mục tại Schleusingen

Đại Lý Xe MớiÔ tôPhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe Tải và Toa MoócBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉNhững chỗ bán sĩ khácCửa hàng quần áoHiệu GiàyBưu điệnCác tổ chức thành viên khácChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyNhà thờPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTất cả tổ chức thành viênTôn giáoCửa hàng điện tửCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệKiến trúc sưLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàSơn và sơn nhà thầuTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhàGiáo dụcGiáo dục văn hóaTrường mầm non, mẫu giáoBảo tàngNhiếp ảnhThiết kế đặc biệtCửa hàng rượu, bia, rượuCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng ĐứcNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngThịtCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng bán thảmCửa hàng vật nuôi và vật nuôiSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaVườn ươm và cung cấp vườnXây dựng cảnh quanAtm củaBảo hiểm y tếCông Ty Tín DụngDịch vụ tài chínhLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánPháp lí và tài chínhTài chính khácBác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệuCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩHọc chungNghĩa trang và nhà xácNữ hộ sinhPhép vật lý liệuPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtThuốc Thay ThếY táSpa ngàyThẩm mỹ việnTiệm cắt tócDịch vụ dọn rửa toàn diệnCửa Hàng Bách HóaMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaNước Và Đồ Uống Đóng ChaiQuà tặng, thẻ, vật tư bênCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngĐịa điểm cắm trại.Sân chơiSúng và đạn dượcXe đạpCác công ty di chuyểnChỗ ở khácGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnHãng Du LịchHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉKý túc xáNhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡngVận chuyển hàng hoá/ thương mạiXe buýt và xe lửa

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Schleusingen

Hiển thị 1-25 của 32

Thông tin về Schleusingen

Khu vực2.6 km²
Dân số3.463
Dân số nam1.706 (49.3%)
Dân số nữ1.757 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-37.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-23.3%
Độ tuổi trung bình47.7 tuổi (Nam: 45.8, Nữ: 49.7)
Mã Vùng36841
Các vùng lân cậnRappelsdorf, Gethles, Ratscher, Sankt Kilian, Fischbach
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.51076, 10.75658
Mã Bưu Chính98553

Bản đồ Schleusingen

Bản đồ tương tác

Dân số Schleusingen

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5.4994.8934.5173.5383.463
Mật độ dân số2.146 / km²1.909,5 / km²1.762,7 / km²1.380,7 / km²1.351,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Schleusingen từ 2000 đến 2015

Giảm 21.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Schleusingen-35.7%-27.7%-21.7%
Thüringen-31.8%-19.6%-14.2%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Schleusingen

Tuổi trung vị: 47.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Schleusingen47.7 yrs49.7 yrs45.8 yrs
Thüringen47.8 yrs49.6 yrs46 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Schleusingen

Mật độ dân số: 1.351 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Schleusingen3.4632,563 km²1.351 / km²
Thüringen2,1 million16.199,9 km²130 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Schleusingen

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Schleusingen

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Schleusingen

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Schleusingen

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Schleusingen

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Schleusingen32,033 tn9.25 tn12,500.7 tons/km²
Thüringen19,279,601 tn9.13 tn1,190.1 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Schleusingen
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)32,033 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.25 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)12,500.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/19/074:42 AM3.694.7 km10,000 mGermany-Czech Republic border regionusgs.gov
10/25/062:11 PM387.9 km1,000 mGermanyusgs.gov
9/22/054:00 AM3.258.7 km10,000 mGermanyusgs.gov
7/2/011:19 PM3.452.6 km10,000 mGermanyusgs.gov
12/11/983:45 AM347.9 km10,000 mGermanyusgs.gov
11/10/974:13 PM3.351 km10,000 mGermanyusgs.gov
5/4/917:33 AM391.6 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/13/891:02 PM5.464.9 km1,000 mGermanyusgs.gov
6/20/8710:21 PM3.199.8 km8,900 mGermany-Czech Republic border regionusgs.gov
4/28/8311:54 AM395.5 km10,000 mGermanyusgs.gov

Schleusingen

Schleusingen là một thị xã thuộc huyện Hildburghausen, ở bang Thüringen, Đức. Đô thị này có diện tích 36,82 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 5726 người. Đô thị này tọa lạc 10 km về phía bắc của Hildburghausen, và 12 km về phía đông ..

Trang Wikipedia về Schleusingen
Hình ảnh về Schleusingen

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.