Danh mục tại Schindhard

Thông tin về Schindhard

Khu vực0.3 km²
Dân số218
Dân số nam112 (51.6%)
Dân số nữ106 (48.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+139.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+54.6%
Độ tuổi trung bình47.4 tuổi (Nam: 46.6, Nữ: 48.4)
Mã Vùng6391
Các vùng lân cậnReichenbach
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.14183, 7.82214

Bản đồ Schindhard

Bản đồ tương tác

Dân số Schindhard

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số91110141224218
Mật độ dân số291,2 / km²352 / km²451,2 / km²716,8 / km²697,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Schindhard từ 2000 đến 2015

Tăng 58.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Schindhard+146.2%+103.6%+58.9%
Rheinland-Pfalz+13%+8.5%+2.2%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Schindhard

Tuổi trung vị: 47.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Schindhard47.4 yrs48.4 yrs46.6 yrs
Rheinland-Pfalz45.2 yrs46.2 yrs44.1 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Schindhard

Mật độ dân số: 698 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Schindhard2180,313 km²698 / km²
Rheinland-Pfalz4 million19.855,3 km²203 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Schindhard

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Schindhard

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Schindhard981 tn4.5 tn3,138.4 tons/km²
Rheinland-Pfalz18,526,864 tn4.59 tn933.1 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Schindhard
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)981 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.5 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,138.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/23/101:35 AM3.499 km9,000 mGermanyusgs.gov
2/16/089:48 AM3.241 km10,000 mGermanyusgs.gov
12/13/072:11 PM364.1 km10,000 mGermanyusgs.gov
11/19/0711:07 AM3.570.7 km1,000 mGermanyusgs.gov
10/4/0610:11 PM369.4 km1,000 mGermanyusgs.gov
9/22/0610:38 PM370.2 km1,000 mGermanyusgs.gov
4/22/068:14 AM370.7 km1,000 mGermanyusgs.gov
3/10/063:19 PM3.470.7 km1,000 mGermanyusgs.gov
12/19/053:37 AM3.668.9 km1,000 mGermanyusgs.gov
11/13/0510:42 AM399 km9,000 mFranceusgs.gov

Schindhard

là một đô thị thuộc huyện Südwestpfalz, trong bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Đô thị này có diện tích 4,36 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 595 người.

Trang Wikipedia về Schindhard

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.