Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Schildau

Thông tin về Schildau

Khu vực1.2 km²
Dân số855
Dân số nam436 (50.9%)
Dân số nữ419 (49.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-46.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-22.4%
Độ tuổi trung bình48.2 tuổi (Nam: 46.6, Nữ: 50)
Mã Vùng34221
Các vùng lân cậnBelgern, Schildau
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.45721, 12.93024
Mã Bưu Chính04889

Bản đồ Schildau

Bản đồ tương tác

Dân số Schildau

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.6081.2321.102880855
Mật độ dân số1.354,1 / km²1.037,5 / km²928 / km²741,1 / km²720 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Schildau từ 2000 đến 2015

Giảm 20.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Schildau-45.3%-28.6%-20.1%
Sachsen-17.5%-10.8%-9.2%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Schildau

Tuổi trung vị: 48.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Schildau48.2 yrs50 yrs46.6 yrs
Sachsen47.7 yrs49.8 yrs45.7 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Schildau

Mật độ dân số: 720 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Schildau8551,188 km²720 / km²
Sachsen4 million18.455,9 km²216 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Schildau

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Schildau

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Schildau

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Schildau

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Schildau

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Schildau8,074 tn9.44 tn6,799.1 tons/km²
Sachsen37,445,076 tn9.38 tn2,028.9 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Schildau
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)8,074 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.44 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,799.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/16/156:38 AM3.355.7 km20,600 m1km NE of Grobers, Germanyusgs.gov
8/4/062:21 AM393.2 km10,000 mGermany-Czech Republic border regionusgs.gov
9/11/963:36 AM4.988.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
12/20/858:44 AM3.786.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
12/7/8411:00 AM4.672.8 km0 mGermanyusgs.gov

Schildau

Schildau là một thị trấn ở huyện Nordsachsen, trong bang tự do Sachsen, nước Đức. Đô thị Schildau có diện tích 74,6 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2005 là 3732 người. Thị trấn có cự ly 12 km về phía tây nam Torgau và 40 km về phía đông th..

Trang Wikipedia về Schildau
Hình ảnh về Schildau

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.