Danh mục tại Scheidegg
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Scheidegg
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Chỗ ở khác | 76 |
| Nhà hàng | 31 |
| Sức khoẻ và y tế | 29 |
| Mua sắm | 23 |
| Các tổ chức thành viên khác | 20 |
| Bất Động Sản | 19 |
| Quản lí đoàn thể | 18 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 17 |
| Thuốc Thay Thế | 16 |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 14 |
| Nhà thờ | 14 |
| Hãng Du Lịch | 12 |
Thông tin về Scheidegg
| Khu vực | 0.9 km² |
| Dân số | 1.783 |
| Dân số nam | 870 (48.8%) |
| Dân số nữ | 913 (51.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -22.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -7.6% |
| Độ tuổi trung bình | 45 tuổi (Nam: 44, Nữ: 46) |
| Mã Vùng | 8381, 8387 |
| Các vùng lân cận | Brand, Scheffau, Lindenau, Haus, Allmannsried |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 47.58141, 9.84829 |
| Mã Bưu Chính | 88175 |
Bản đồ Scheidegg
Bản đồ tương tác
Dân số Scheidegg
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.311 | 2.168 | 1.930 | 1.776 | 1.783 |
| Mật độ dân số | 2.465,1 / km² | 2.312,5 / km² | 2.058,7 / km² | 1.894,4 / km² | 1.901,9 / km² |
Thay đổi dân số Scheidegg từ 2000 đến 2015
Giảm 8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Scheidegg | -23.2% | -18.1% | -8% |
| Bayern | +18.8% | +11.8% | +3.9% |
| Đức | +2.6% | +2.2% | -1.5% |
Tuổi trung vị của Scheidegg
Tuổi trung vị: 45 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Scheidegg | 45 yrs | 46 yrs | 44 yrs |
| Bayern | 43.8 yrs | 44.9 yrs | 42.8 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Scheidegg
Mật độ dân số: 1.902 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Scheidegg | 1.783 | 0,938 km² | 1.902 / km² |
| Bayern | 12,7 million | 70.548,3 km² | 180 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Scheidegg
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Scheidegg
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Scheidegg
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Scheidegg
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Scheidegg
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Scheidegg
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Scheidegg | 17,841 tn | 10.01 tn | 19,030.1 tons/km² |
| Bayern | 124,278,407 tn | 9.81 tn | 1,761.6 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 17,841 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.01 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 19,030.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (9) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/1/18 | 1:47 AM | 3.8 | 43.9 km | 5,000 m | 4km N of Innerbraz, Austria | usgs.gov |
| 1/17/18 | 7:07 PM | 4 | 46.3 km | 10,000 m | 2km NE of Innerbraz, Austria | usgs.gov |
| 12/12/13 | 12:59 AM | 3.6 | 64.3 km | 2,600 m | 1km SSW of Balzers, Liechtenstein | usgs.gov |
| 7/20/13 | 3:30 AM | 3.6 | 43.6 km | 4,200 m | 3km ESE of Andwil, Switzerland | usgs.gov |
| 1/4/09 | 3:30 PM | 4.5 | 58.3 km | 2,900 m | Switzerland | usgs.gov |
| 12/25/08 | 7:21 PM | 3.1 | 58.6 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 12/16/08 | 12:34 AM | 3.1 | 51.1 km | 7,000 m | Switzerland | usgs.gov |
| 10/15/07 | 4:25 PM | 3.2 | 58.4 km | 14,300 m | Austria | usgs.gov |
| 8/5/07 | 11:15 AM | 3.1 | 59.4 km | 0 m | Austria | usgs.gov |
| 7/22/06 | 7:41 AM | 3 | 60.1 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
Scheidegg
Scheidegg là một đô thị thuộc huyện Lindau trong bang Bayern nước Đức. Đây là một khu vực nghỉ dưỡng với spa trị liệu Kneipp. thị này nằm ở vùng Westallgäu. Đô thị Scheidegg gồm thị trấn Scheidegg và các khu vực dân cư Scheffau và Lindenau. Về phía tây và nam..
Trang Wikipedia về Scheidegg
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


