Danh mục tại Scheeßel
Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp dầu sưởiNhà cung cấp nông cụNuôi trồngCửa hàng quần áoBưu điệnCâu lạc bộCâu lạc bộ súngDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTrại hưu tríTrạm cứu hỏaCông ty phần mềmTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngKiến trúc sưKỹ sưKỹ sư cơ khíLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầu HVACNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu thi công tấm látSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàXây dựng kim loạiGiáo dụcTrung tâm đào tạoTrường mẫu giáoĐiểm thu hút khách du lịchNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng ÝQuán cà phêThịtThợ cây cảnhTrang Trí Nội Thất
Hiển thị 1-50 của 100
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Scheeßel
Thông tin về Scheeßel
| Khu vực | 4.0 km² |
| Dân số | 5.362 |
| Dân số nam | 2.690 (50.2%) |
| Dân số nữ | 2.672 (49.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -6.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -10.1% |
| Độ tuổi trung bình | 43.9 tuổi (Nam: 43, Nữ: 44.9) |
| Mã Vùng | 4263, 4265, 4266, 4286 |
| Các vùng lân cận | Jeersdorf, Ostervesede, Westervesede, Wohlsdorf, Ostlandsiedlung |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.16667, 9.48333 |
| Mã Bưu Chính | 27383 |
Bản đồ Scheeßel
Bản đồ tương tác
Dân số Scheeßel
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.754 | 5.897 | 5.967 | 5.517 | 5.362 |
| Mật độ dân số | 1.438,5 / km² | 1.474,3 / km² | 1.491,8 / km² | 1.379,3 / km² | 1.340,5 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Scheeßel từ 2000 đến 2015
Giảm 7.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Scheeßel | -4.1% | -6.4% | -7.5% |
| Niedersachsen | +4.3% | +2.8% | -1.3% |
| Đức | +2.6% | +2.2% | -1.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Scheeßel
Tuổi trung vị: 43.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Scheeßel | 43.9 yrs | 44.9 yrs | 43 yrs |
| Niedersachsen | 44.8 yrs | 45.8 yrs | 43.7 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Scheeßel
Mật độ dân số: 1.341 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Scheeßel | 5.362 | 4 km² | 1.341 / km² |
| Niedersachsen | 7,8 million | 47.789,6 km² | 164 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Scheeßel
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Scheeßel
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Scheeßel
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Scheeßel
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Scheeßel
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Scheeßel | 53,087 tn | 9.9 tn | 13,271.8 tons/km² |
| Niedersachsen | 78,468,653 tn | 10.03 tn | 1,642 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Scheeßel
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 53,087 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.9 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 13,271.8 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


